slice

slice /slais/
  • danh từ
    • miếng mỏng, lát mỏng
      • a slice of bread: một lát bánh mì
    • phần, phần chia
      • of profits: phần chia lợi tức
    • dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice)
    • (như) slice-bar
    • (ngành in) thanh phết mực
    • (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn)
    • động từ
      • cắt ra từng miếng mỏng, lạng
      • (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái)

     lát
  • bit slice: lát bit
  • slice architecture: kiến trúc lát (của chip)
  • slice ice: đá dạng lát mỏng
  • slice ice generator: máy làm (nước) đá dạng lát mỏng
  • slice ice generator (machine: máy làm đá dạng lát mỏng
  • slice ice machine: máy làm (nước) đá dạng lát mỏng
  • slice ice maker: máy làm (nước) đá dạng lát mỏng
  • slice ice-making machine: máy làm đá dạng lát mỏng
  • slice ice-making machine: máy làm (nước) đá dạng lát mỏng
  • time slice: lát thời gian
  •  lát mỏng
  • slice ice: đá dạng lát mỏng
  • slice ice generator: máy làm (nước) đá dạng lát mỏng
  • slice ice generator (machine: máy làm đá dạng lát mỏng
  • slice ice machine: máy làm (nước) đá dạng lát mỏng
  • slice ice maker: máy làm (nước) đá dạng lát mỏng
  • slice ice-making machine: máy làm đá dạng lát mỏng
  • slice ice-making machine: máy làm (nước) đá dạng lát mỏng
  •  lát mỏng, vảy mỏng, lá mỏng
    Giải thích EN: 1. a thin, broad piece of material that is cut off, such as a portion of coal cut from a pillar.a thin, broad piece of material that is cut off, such as a portion of coal cut from a pillar.2. to extract ore by cutting off successive slices.to extract ore by cutting off successive slices.
    Giải thích VN: Một phần vật liệu được cắt rộng bản và mỏng ví dụ như lớp than được cắt từ cột than. 2. chiết quặng bằng cách cắt các lớp liên tiếp.
     lớp
  • thrust slice: lớp địa di
  •  lớp mỏng
     mảnh
  • automatic slice ice machine: máy đá mảnh tự động
  • automatic slice ice maker: máy đá mảnh tự động
  • automatic slice ice maker [machine]: máy đá mảnh tự động
  • automatic slice ice making machine: máy đá mảnh tự động
  •  miếng
     miếng mỏng
     phiến
  • bit slice: phiến bit
  •  xắt gọt
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     cắt thành đãi
     cắt thành lát mỏng
    Lĩnh vực: toán & tin
     phiến, miếng

    finite slice method
     phương pháp phân giải hữu hạn
    major time slice
     khoảng thời gian chính
    minor time slice
     khoảng thời gian phụ
    minor time slice
     phân thời phụ
    pie slice
     biểu đồ hình quạt
    slice ice
     nước đá dạng đĩa
    slice ice generator
     máy làm (nước) đá dạng đĩa
    slice ice generator (machine
     máy làm đá dạng đĩa
    slice ice machine
     máy làm (nước) đá dạng đĩa
    slice ice maker
     máy làm (nước) đá dạng đĩa
    slice ice-making machine
     máy làm (nước) đá dạng đĩa
    slice ice-making machine
     máy làm đá dạng đĩa
    thin slice
     sự cắt mỏng
    thin slice
     sự cắt tinh vi

     khoanh
     lát mỏng
     miếng
     thái miếng

    slice of the action
     phần chia lợi tức

    o   miếng mỏng, lát mỏng, lớp

    §   thrust slice : lớp địa lý


    Xem thêm: piece, piece, cut, gash, slash, fade, slicing, slit, slice up



    slice

    Từ điển Collocation

    slice noun

    ADJ. big, generous, great, huge, large, thick | considerable, fair, significant, sizeable, substantial They spend a fair slice of the budget on research and development. | small, thin | cheese, lemon, pizza, etc.

    VERB + SLICE cut She cut a thin slice of lemon.

    PREP. in ~s The sausage is also sold pre-packed in slices. | ~ of a slice of toast The agency takes a large slice of the profits.

    PHRASES cut sth into slices He cut the meat into thick slices.


    Từ điển WordNet

      n.

    • a share of something; piece

      a slice of the company's revenue

    • a serving that has been cut from a larger portion; piece

      a piece of pie

      a slice of bread

    • a wound made by cutting; cut, gash, slash

      he put a bandage over the cut

    • a golf shot that curves to the right for a right-handed golfer; fade, slicing

      he took lessons to cure his slicing

    • a thin flat piece cut off of some object
    • a spatula for spreading paint or ink

      v.

    • make a clean cut through; slit

      slit her throat

    • hit a ball and put a spin on it so that it travels in a different direction
    • cut into slices; slice up

      Slice the salami, please

    • hit a ball so that it causes a backspin

    Microsoft Computer Dictionary

    n. See time slice.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    slices|sliced|slicing
    syn.: carve cut sever slash slit split