slicing
slice /slais/
- danh từ
- miếng mỏng, lát mỏng
- a slice of bread: một lát bánh mì
- phần, phần chia
- of profits: phần chia lợi tức
- dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice)
- (ngành in) thanh phết mực
- (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn)
- động từ
- cắt ra từng miếng mỏng, lạng
- (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái)
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự bóc lớp |
| descending horizontal slicing: sự bóc lớp hướng xuống |
| horizontal slicing: sự bóc lớp ngang |
| sự tách lớp (mỏng) |
| sự đào (đất) theo lớp |
| | sự cắt lát bit |
|
| | sự phân chia bit |
|
| | máy tiện cắt đứt |
|
| | phân chia thời gian |
|
| | sự cắt lát thời gian |
|
| | sự chia lát thời gian |
|
| | sự phân chia thời gian |
|
| | sự phân khoảng thời gian |
|
| | sự phân lượng thời gian |
|
| sự thái thành sợi |
| | năng suất nhà máy đường |
|
| | máy cắt củ cải đường |
|
| | vụ sản xuất củ cải |
|
| | máy thái bánh mì |
|
| | máy gặt fomat |
|
| | meat block slicing machine |
| máy cắt xúc thịt |
|
| | dây chuyền thái |
|
| | máy cắt lát |
|
o sự bóc lớp, sự tách lớp (mỏng)
§ ascending horizontal slicing : sự bóc lớp ngang hướng lên
§ descending horizontal slicing : sự bóc lớp ngang hướng xuống
§ horizontal slicing : sự bóc lớp ngang
Xem thêm: slice, fade, piece, piece, cut, gash, slash, fade, slicing, slit, slice up