slush

slush /slʌʃ/
  • danh từ ((cũng) slosh)
    • bùn loãng
    • tuyết tan
    • mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ)
    • chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...)

 băng (vỡ) vụn
 bùn loãng
 lớp bọc bảo vệ
 lớp phủ bảo vệ
 mỡ chống ăn mòn
 mỡ đặc
 tuyết tan
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 bôi trơn chống gỉ
 mỡ quánh
Lĩnh vực: xây dựng
 miết mạch vữa

ice slush chilling
 sự làm lạnh bằng cháo đá
ice slush chilling process
 quá trình làm lạnh bằng cháo đá
ice slush cooling
 sự làm lạnh bằng cháo đá
slush casting
 sự đúc rỗng mỹ thuật
slush casting
 sự đúc tháo
slush freezer
 máy kết đông (thực phẩm) khối lỏng
slush ice
 đá đang tan
slush ice
 đá hỗn hợp
slush ice
 nước đá bùn
slush ice
 nước đá cháo
slush ice chute
 công trình xả băng tan
slush ice drift
 đường băng tan chảy qua
slush ice water mixture
 hỗn hợp (nước) đá đang tan và nước
slush ice water mixture
 hỗn hợp đá cháo và nước
slush molding
 đúc áp lực
slush molding
 sự đúc tháo (phương pháp đúc)
slush moulding
 đúc nhựa
slush pit
 bể bùn
slush pit
 hố bùn//
slush pump
 bơm bùn
slush pump
 máy bơm bùn
slush pump
 máy bơm dung dịch khoan
slush pump
 máy bơm nước thải

 bùn lỏng
 cặn lỏng

slush fund
 quỹ đen
slush fund
 quỹ dùng để hối lộ
slush fund
 quỹ mua chuộc cán bộ
slush money
 tiền đút lót
slush tank
 thùng chứa tóp mỡ
slush tank
 thùng lắng

[slʌ∫]

  • danh từ

    o   lớp phủ bảo vệ, mỡ chống ăn mòn

    §   slush pit : hố bùn và mùn khoan

    §   slush pond : hố bùn, hố mùn khoan

    §   slush pump : bơm bùn

    §   slush-pit bang : nguồn nổ trong thùng bùn

    §   slush-pit launder : máng bùn


    Xem thêm: splash, splosh, slosh, slosh, slosh around, slush around



  • slush

    Từ điển Collocation

    slush noun

    ADJ. dirty There was dirty brown slush all over the roads and pavements. | brown, grey

    VERB + SLUSH turn to The snow had turned to slush.

    PREP. through the ~ A pair of wide tracks led through the slush and mud.


    Từ điển WordNet

      n.

    • partially melted snow