Từ điển Anh Việt
"snob"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
snob
snob /snɔb/
danh từ
trưởng giả học làm sang, người đua đòi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ hợm mình
(từ cổ,nghĩa cổ) người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị
(ngôn ngữ nhà trường); (từ cổ,nghĩa cổ) người thành thị
Xem thêm:
prig
,
snot
,
snoot
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
snob
Từ điển WordNet
n.
a person regarded as arrogant and annoying;
prig
,
snot
,
snoot
English Synonym and Antonym Dictionary
snobs
syn.:
prig
snoot
snot