
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['sɔd]
o sođa, natri cacbonat, Na2CO3
§ baking soda: natri hiđrocacbonat, NaHCO3
§ caustic soda : xút ăn da
§ washing soda : sođa giặt, sođa kết tinh, Na2CO3.10H2O
§ soda ash : sô đa khan, cachonat natri (Na2CO3)
Xem thêm: sodium carbonate, washing soda, sal soda, soda ash, pop, soda pop, soda water, tonic
n.
in New England they call sodas tonics