sodium carbonate

sodium carbonate
  • danh từ
    • các-bô-nát nát-tri (hợp chất hoà tan màu trắng dưới dạng tinh thể, dùng để chế thủy tinh, xà phòng, giấy và làm mềm nước)

['soudiəm'kɑ:bənit]

o   cacbonat natri


Xem thêm: washing soda, sal soda, soda ash, soda



sodium carbonate

Từ điển WordNet