staining
staining
| sự ăn mòn |
| sự biến màu |
| sự đốt |
| sự khắc axit |
| sự nhuộm |
| black staining: sự nhuộm màu đen |
| copper staining: sự nhuộm màu đồng |
| silver staining: sự nhuộm màu bạc |
| sự nhuốm mầu (do tấn công của khí quyển) |
| sự hun |
| timber staining: sự hun gỗ |
| sự khoét |
| sự tẩy sạch (bằng hóa chất) |
| sự nhuộm, nhuộm màu |
| | nhuộm lưỡng cực |
|
| | nhuộm phân biệt |
|
| | nhuộm huỳnh quang |
|
| | nhuộm bằng nhiều chất nhuộm |
|
| | nhuộm âm tính |
|
| | sự mất màu của mẫu vẽ (trên trần thạch cao) |
|
| | lớp nhuộm mầu (đặc trưng của thủy tinh quang học) |
|
| | nhuộm ngấm |
|
| | sự biến thể của sunfua |
|
| | nhuộm tươi |
|
| | nhuộm bằng tiêm trong cơ thể |
|
Xem thêm: spotting, maculation, discoloration, discolouration, dirt, filth, grime, soil, grease, grunge, mark, stigma, brand, blot, smear, smirch, spot, tarnish, maculate, sully, defile