stale

stale /steil/
  • tính từ
    • cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...)
      • stale bread: bánh mì cũ
    • cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi...)
      • stale news: tin cũ rích
      • stale joke: câu nói đùa nhạt nhẽo
    • luyện tập quá sức (vận động viên)
    • mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá)
    • (pháp lý) mất hiệu lực (vì không dùng đến)
    • ngoại động từ
      • làm cho cũ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng
      • làm cho rũ rích, làm thành nhạt nhẽo
      • (pháp lý) làm cho mất hiệu lực
      • nội động từ
        • cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng
        • thành cũ rích (tin tức), thành nhạt nhẽo (câu nói đùa)
        • (pháp lý) mất hiệu lực
        • nội động từ
          • (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) đái (súc vật)
          • danh từ
            • (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) nước đái (súc vật)

           cũ
           lâu
        • stale stock: sản phẩm để lâu
        •  ôi
        • stale bread: bánh mì ôi
        • stale flavour: vị ôi
        • stale goods: hàng ôi
        • stale taste: vị ôi
        •  sự chớm thối
           sự cũ
           sự đã để lâu
           sự ôi

          definitely stale
           đã thối
          stagnant stale of business
           tình trạng buôn bán ế ẩm
          stale bill of lading
           vận đơn chậm (giao sau khi hàng đến)
          stale bill of lading
           vận đơn chậm (xuất trình)
          stale bill of lading
           vận đơn mất hiệu lực
          stale bill of lading
           vận đơn quá hạn
          stale bull
           đầu cơ giá lên bị ế
          stale bull
           đầu cơ giá lên ế ẩm (trong thị trường hàng hóa)
          stale cheque
           chi phiếu mất hiệu lực
          stale cheque
           séc quá hạn
          stale coffee
           cà phê mật hương
          stale debt
           nợ không còn hiệu lực
          stale documents
           chứng từ quá hạn
          stale goods
           hàng hỏng
          stale goods
           hàng không tươi
          stale hors
           bình phong
          stale hors
           lời thoái thác
          stale market
           thị trường đình trệ
          .
          stale stock
           sản phẩm không tươi

          Xem thêm: dusty, moth-eaten, cold



          stale

          Từ điển WordNet

            v.

          • urinate, of cattle and horses

            adj.

          • showing deterioration from age

            stale bread

          • lacking originality or spontaneity; no longer new; dusty, moth-eaten

            moth-eaten theories about race

          • no longer new; uninteresting; cold

            cold (or stale) news


          English Synonym and Antonym Dictionary

          stales|staled|staling|staler|stalest
          syn.: musty obsolete old worn

          ant.: fresh