Từ điển Anh Việt
"stanch"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
stanch
stanch /stɑ:ntʃ/ (staunch) /stɔ:ntʃ/
ngoại động từ
cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại
to stanch a wound
: làm cầm máu một vết thương
tính từ
trung thành; đáng tin cậy
stanch friend
: người bạn trung thành
kín (nước, không khí không vào được)
chắc chắn, vững vàng, vững chắc
chất lượng tốt
kín khít
Lĩnh vực:
y học
cầm máu
Xem thêm:
stem
,
staunch
,
halt
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
stanch
Từ điển WordNet
v.
stop the flow of a liquid;
stem
,
staunch
,
halt
staunch the blood flow
them the tide
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.:
halt
staunch
stem