stiffen

stiffen /'stifn/
  • ngoại động từ
    • làm cứng, làm cứng thêm
    • làm mạnh thêm, củng cố
      • to stiffen a battalion: củng cố một tiểu đoàn (bằng quân thiện chiến)
      • to stiffen determination: củng cố sự quyết tâm
    • làm khó khăn hơn
    • làm đặc, làm quánh (bột)
    • nội động từ
      • trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng
        • the body stiffened: xác chết đã cứng đờ
      • trở nên khó khăn hơn
      • trở nên đặc, trở nên quánh

     đặt cốt
     gia cố
     làm cứng
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     tăng cứng (bằng gân)

    o   làm cứng


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): stiffness, stiffen, stiff, stiffly


    Xem thêm: tighten, tighten up, constrain



    stiffen

    Từ điển WordNet

      v.

    • become stiff or stiffer

      He stiffened when he saw his boss enter the room

    • make stiff or stiffer

      Stiffen the cream by adding gelatine

    • restrict; tighten, tighten up, constrain

      Tighten the rules

      stiffen the regulations


    English Synonym and Antonym Dictionary

    stiffens|stiffened|stiffening
    syn.: constrain tighten tighten up