store

store /stɔ:/
  • danh từ
    • sự có nhiều, sự dồi dào
      • a store of wisdom: một kho khôn ngoan
    • dự trữ
      • to lay in store for winter: dự trữ cho mùa đông
    • kho hàng
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu
    • (số nhiều) (the stores) cửa hàng bách hoá
    • (số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp
      • military stores: quân trang quân dụng dự trữ
    • (định ngữ) dự trữ
      • store cattle: súc vật dự trữ (chưa đem ra vỗ béo)
      • store rice: gạo dự trữ
    • in store
      • có sẵn, có dự trữ sẵn
    • to have something in store for somebody: dành sẵn cho ai cái gì
    • to set store by
      • đánh giá cao
    • to set no great store by
      • coi thường
    • store is no sore
      • càng nhiều của càng tốt
  • ngoại động từ
    • tích trữ, để dành
    • cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho
    • chứa, đựng, tích
      • to store energy: tích năng lượng
    • trau dồi, bồi dưỡng
      • to store one's mind: trau dồi trí tuệ

 bảo quản ở kho
 bộ lưu trữ
  • common store: bộ lưu trữ chung
  • external store: bộ lưu trữ ngoài
  • internal store: bộ lưu trữ trong
  •  bộ nhớ
  • acoustic store: bộ nhớ âm thanh
  • backing store: bộ nhớ dự phòng
  • backing store: bộ nhớ phụ
  • call store: bộ nhớ cuộc gọi
  • capacitor store: bộ nhớ tụ điện
  • common store: bộ nhớ chung
  • core store: bộ nhớ lõi
  • directory store: bộ nhớ thư mục
  • drum store: bộ nhớ trống từ
  • external store: bộ nhớ ngoài
  • form of the physical store: dạng bộ nhớ vật lý
  • frame store: bộ nhớ khung hình
  • immediate access store: bộ nhớ nhanh
  • individual store: bộ nhớ riêng
  • internal store: bộ nhớ trong
  • main store: bộ nhớ cơ sở
  • main store: bộ nhớ chính
  • main store: bộ nhớ trung tâm
  • memory store: sự lưu trong bộ nhớ
  • nesting store: bộ nhớ lồng nhau
  • nesting store: bộ nhớ kiểu ngăn xếp
  • primary store: bộ nhớ sơ cấp
  • primary store: bộ nhớ cơ sở
  • primary store: bộ nhớ chính
  • primary store: bộ nhớ trung tâm
  • read-only store: bộ nhớ cố định
  • read-only store: bộ nhớ chết
  • read-only store: bộ nhớ chỉ đọc
  • secondary store: bộ nhớ phụ
  • secondary store: bộ nhớ thứ cấp
  • slave store: bộ nhớ trong thụ động
  • store controller: bộ điều khiển bộ nhớ
  • store controller disk: đĩa bộ điều khiển bộ nhớ
  • store protection: sự bảo vệ bộ nhớ
  • subscriber's store: bộ nhớ của thuê bao
  • translation store: bộ nhớ chuyển
  •  bộ nhớ dữ liệu
     cất giữ
     chất kho
     dự phòng
  • backing store: bộ nhớ dự phòng
  • backup store: lưu trữ dự phòng
  •  dự trữ
  • oil store: kho dầu dự trữ
  • reserve store room: phòng bảo quản dự trữ
  •  kho
  • Structured information store (SIS): kho thông tin cấu trúc
  • central cold store: kho lạnh trung tâm
  • coastal cold store: kho lạnh bến cảng
  • cold store: kho ướp lạnh
  • cold store: kho lạnh
  • container cold store: kho lạnh (dạng) côngtenơ
  • controlled temperature cold store: kho lạnh điều chỉnh được nhiệt độ
  • data store: kho dữ liệu
  • despatching cold store: kho lạnh phân phối
  • drum store: kho nhớ trống từ
  • fast frozen food store: kho thực phẩm kết đông nhanh
  • finished goods store: kho thành phẩm
  • finished goods store: kho hàng (đã) hoàn thiện
  • finished products store: kho sản phẩm
  • finished products store: kho thành phẩm
  • flammable goods store: kho hàng dễ cháy
  • fruit cold store: kho lạnh hoa quả
  • general purpose cold store: kho lạnh vạn năng
  • general purpose cold store: kho lạnh đa năng
  • high-rise cold store: kho lạnh có chiều cao lớn
  • hold store: kho cách ly
  • hold store: kho bảo quản
  • ice store: kho (nước) đá
  • ice store: kho đá
  • industrial cold store: kho lạnh công nghiệp
  • large capacity store: kho nhớ dung lượng lớn
  • maize store: kho (chứa) ngô
  • marine cold store: kho lạnh bến cảng
  • material store: kho vật liệu
  • mixed batch store: kho chứa pha trộn hỗn hợp
  • mud store: kho bùn
  • multiple purpose cold store: kho lạnh đa dụng
  • multipurpose cold store: kho lạnh vạn năng
  • multipurpose cold store: kho lạnh đa năng
  • multistorey cold store: kho lạnh nhiều tầng
  • multistory cold store: kho lạnh nhiều tầng
  • oil store: kho dầu dự trữ
  • palletized cold store: kho lạnh bảo quản bằng khay
  • panel built cold store: kho lạnh được lắp ghép bằng panen
  • polyvalent cold store: kho lạnh vạn năng
  • polyvalent cold store: kho lạnh đa năng
  • port cold store: kho lạnh ở vảng
  • port cold store: kho lạnh bến cảng
  • precooling store: kho làm lạnh sơ bộ
  • precooling store: kho làm lạnh trước
  • prefabricated cold store: kho lạnh được lắp ghép (từ panen)
  • prefabricated cold store: kho lạnh được lắp ghép (từ Panel)
  • prefabricated cold store: kho lạnh được chế tạo sẵn
  • production cold store: kho lạnh sản xuất
  • quarantine store: kho vật liệu tái sinh
  • quarantine store: kho bảo quản
  • quarantine store: kho cách ly
  • refrigerated distributing store: kho lạnh phân phối
  • refrigeration store: kho ướp lạnh
  • restricted store: kho cách ly
  • restricted store: kho bảo quản
  • salvage store: kho bảo quản
  • salvage store: kho cách ly
  • secure store (school): kho bảo quản an toàn
  • shore cold store: kho lạnh bến cảng
  • specialized cold store: kho lạnh chuyên dùng
  • standard cold store: kho lạnh tiêu chuẩn
  • store building: nhà kho
  • store house: nhà kho
  • store keeper: thủ kho
  • store keeper: người coi kho
  • store room: phòng kho
  • transit cold store: kho lạnh trung chuyển
  • vegetable cold store: kho lạnh rau quả
  • vegetable store unit: kho rau
  • ventilated store: kho chứa có thông gió
  •  lượng dự chữ
     lưu giữ
  • integrated data store (IDS): sự lưu giữ dữ liệu tích hợp
  •  lưu lại
     lưu trữ
  • PSS (Programmable store system): hệ thống lưu trữ lập trình được
  • backing store: lưu trữ phụ
  • backup store: lưu trữ dự phòng
  • buffer store: vùng lưu trữ đệm
  • buffer store: sự lưu trữ đệm
  • buffer store: lưu trữ đệm
  • common store: bộ lưu trữ chung
  • core store: nơi lưu trữ lõi
  • external store: bộ lưu trữ ngoài
  • frame store: lưu trữ khuôn hình
  • frame store: sự lưu trữ khung
  • internal store: bộ lưu trữ trong
  • internally store program: chương trình lưu trữ trong
  • magnetic card store: lưu trữ trên bìa từ
  • programmable store system (PSS): hệ thống lưu trữ lập trình được
  • store and forward: lưu trữ và gửi chuyển tiếp
  • store and forward mode: chế độ lưu trữ và chuyển tiếp
  • store function: chức năng lưu trữ
  • store indicator: bộ chỉ báo lưu trữ
  • store loop: vòng lưu trữ
  • track and store unit: rãnh ghi và đơn vị lưu trữ
  •  nhà kho
     nhập kho
     nhớ
  • acoustic store: bộ nhớ âm thanh
  • backing store: bộ nhớ dự phòng
  • backing store: bộ nhớ phụ
  • call store: bộ nhớ cuộc gọi
  • capacitor store: bộ nhớ tụ điện
  • common store: bộ nhớ chung
  • core store: bộ nhớ lõi
  • directory store: bộ nhớ thư mục
  • drum store: bộ nhớ trống từ
  • drum store: kho nhớ trống từ
  • external store: bộ nhớ ngoài
  • form of the physical store: dạng bộ nhớ vật lý
  • frame store: bộ nhớ khung hình
  • immediate access store: bộ nhớ nhanh
  • individual store: bộ nhớ riêng
  • internal store: bộ nhớ trong
  • large capacity store: kho nhớ dung lượng lớn
  • main store: bộ nhớ cơ sở
  • main store: bộ nhớ chính
  • main store: bộ nhớ trung tâm
  • memory store: sự lưu trong bộ nhớ
  • nesting store: vùng nhớ lồng
  • nesting store: bộ nhớ lồng nhau
  • nesting store: bộ nhớ kiểu ngăn xếp
  • primary store: bộ nhớ sơ cấp
  • primary store: bộ nhớ cơ sở
  • primary store: bộ nhớ chính
  • primary store: bộ nhớ trung tâm
  • programmable store system (PSS): hệ thống nhớ lập trình được
  • read-only store: bộ nhớ cố định
  • read-only store: bộ nhớ chết
  • read-only store: bộ nhớ chỉ đọc
  • secondary store: bộ nhớ phụ
  • secondary store: bộ nhớ thứ cấp
  • slave store: bộ nhớ trong thụ động
  • store controller: bộ điều khiển bộ nhớ
  • store controller disk: đĩa bộ điều khiển bộ nhớ
  • store protection: sự bảo vệ bộ nhớ
  • store transmission bridge: cầu truyền có nhớ
  • subscriber's store: bộ nhớ của thuê bao
  • translation store: bộ nhớ chuyển
  •  sự cất giữ
     sự lưu trữ
  • buffer store: sự lưu trữ đệm
  • frame store: sự lưu trữ khung
  •  sự nhớ
     thiết bị nhớ
     tích trữ
  • consumables store: chỗ tích trữ thực phẩm
  • Lĩnh vực: xây dựng
     bộ dự trữ (máy )
     bộ nhớ (máy)
    Lĩnh vực: điện lạnh
     bộ nhớ (ở máy tính)
    Lĩnh vực: điện
     bộ phận lưu trữ
    Lĩnh vực: toán & tin
     đưa vào bộ nhớ
     sự lưu lại
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     giữ trong kho

    basement store (e) y
     tầng hầm
    blind store (e) y
     gác tối
    cartridge store
     đục
    cartridge store
     trạm
    cartridge store
     trổ
    chill store
     phòng bảo quản lạnh
    cold store
     nhà chứa hàng lạnh

     bảo quản trong kho
     chất vào kho
     cho vào kho
     chứa
  • store of value: sự chứa giá trị (một chức năng của tiền tệ)
  •  cửa hàng
  • affiliated store: cửa hàng chi nhánh
  • appointed store: cửa hàng đặc ước
  • appointed store: cửa hàng chỉ định
  • bantam store: cửa hàng thực phẩm nhỏ
  • bargain store: cửa hàng giảm giá
  • basement store: cửa hàng dưới tầng hầm
  • branch store: cửa hàng chi nhánh
  • cash store: cửa hàng mua bán tiền mặt
  • cash store: cửa hàng không chịu bán
  • cash-and-carry store: cửa hàng tiền mặt tự chở
  • catalogue store: cửa hàng bán theo ca-ta-lô
  • chain store: cửa hàng chi nhánh
  • chain store: cửa hàng liên nhánh
  • chain store: chi nhánh (của cửa hàng lớn gồm nhiều chi nhánh)
  • chain store advertising department: phòng quảng cáo của cửa hàng chuỗi
  • chain store system: hệ thống cửa hàng chuỗi
  • chain store warehouses: các kho của cửa hàng chuỗi
  • check writing facilities at store exits: bàn viết séc (đặt tại quầy thu tiền của cửa hàng bán lẻ)
  • clothing store: cửa hàng may mặc
  • co-operative store: cửa hàng hợp tác
  • company store: cửa hàng công ty
  • consignment store: cửa hàng bán ký gửi
  • convenience store: cửa hàng tiện lợi
  • convenience store: cửa hàng tạp hóa
  • convenience store: cửa hàng tiện dụng
  • conventional store: cửa hàng thông thường
  • cooperative department store: cửa hàng bách hóa hợp tác
  • corner store: cửa hàng gần khu nhà ở
  • cut-price store: cửa hàng giảm giá
  • department branch store: cửa hàng chi nhánh công ty bách hóa
  • department store: cửa hàng tổng hợp
  • department store: cửa hàng bách hóa
  • discount store: cửa hàng bán giá hạ
  • do-it-yourself store: cửa hàng bán hàng để tự làm
  • dollar store: cửa hàng (bán giá duy nhất) một đô-la
  • drive-up store: cửa hàng trong khoang lái
  • drug store: cửa hàng dược phẩm-tạp phẩm
  • dry goods store: cửa hàng tân phẩm
  • ex store: giá giao tại cửa hàng
  • ex store: tại cửa hàng
  • experimental store: cửa hàng thử nghiệm
  • factory retailing store: cửa hàng bán lẻ của hàng hóa
  • flagship store: cửa hàng kỳ hạn
  • franchise store: cửa hàng chuyên doanh độc quyền
  • general merchandise store: cửa hàng tạp hóa
  • general store: cửa hàng bách hóa
  • general store: cửa hàng tạp hóa
  • hard store: cửa hàng ngũ kim
  • hardware store: cửa hàng ngũ kim
  • household appliance store: cửa hàng đồ gia dụng
  • household electrical appliances store: cửa hàng điện gia dụng
  • .
  • independent store: cửa hàng độc lập
  • industrial store: cửa hàng phục vụ công nhân viên chức
  • limited-line store: cửa hàng bán mặt hàng hạn chế
  • limited-line store: cửa hàng chuyên doanh
  • local discount store: cửa hàng chiết khấu tại chỗ
  • manufacturer's store: cửa hàng của người chế tạo
  • mass sale store: cửa hàng bán số lượng lớn
  • mom-and-pop store: cửa hàng bán lẻ nhỏ
  • multiple store: cửa hàng nhiều chi nhánh
  • multiple store: cửa hàng có nhiều chi nhánh
  • multiple store: cửa hàng chuỗi
  • multiple store (s): cửa hàng nhiều chi nhánh
  • multiple store (s): cửa hàng chuỗi
  • off-label store: cửa hàng bán hàng không nhãn
  • online book store: cửa hàng sách trực tuyến
  • parts store: cửa hàng bán đồ phụ tùng
  • prestige store: cửa hàng có uy tín
  • retail store: cửa hàng bán lẻ
  • sale at store: bán hàng tại cửa hàng
  • self-service store: cửa hàng tự phục vụ
  • sideline store: cửa hàng có bán các mặt hàng phụ
  • single-line store: cửa hàng một mặt hàng, cửa hàng chuyên doanh
  • single-line store: cửa hàng một mặt hàng
  • single-line store: cửa hàng chuyên doanh
  • stationery wholesale store: cửa hàng bán sỉ văn phòng phẩm
  • store brand: nhãn hiệu của cửa hàng
  • store brand: nhãn hiệu cửa hàng
  • store image: hình ảnh cửa hàng
  • store image: mức tin tưởng, ấn tượng đối với cửa hàng
  • textile store: cửa hàng đồ dệt
  • tourist commodity store: cửa hàng đồ dùng du lịch
  • toys store: cửa hàng đồ chơi
  • unit store: cửa hàng đơn nhất
  • unit store: cửa hàng đơn nhất không có chi nhánh
  • variety store: cửa hàng tạp hóa
  • voluntary chain store: cửa hàng chuỗi tự nguyện
  • warehouse store: cửa hàng kho giá rẻ
  •  cửa hàng bách hóa
  • cooperative department store: cửa hàng bách hóa hợp tác
  •  cửa hàng bán buôn
     cửa hiệu
  • loan store: cửa hiệu cho vay
  • mom-and-pop store: cửa hiệu vợ chồng (mua bán)
  • store door delivery: sự giao hàng đến tận cửa hiệu
  •  cửa hiệu cho vào kho
     đựng
     gởi vào kho
     gửi vào kho
     kho
  • article from the store rooms: hàng kho
  • chain store warehouses: các kho của cửa hàng chuỗi
  • cold store: kho ướp lạnh
  • ex store: giá giao tại kho hàng
  • goods returned into store: hàng trả lại kho
  • in store: trữ kho
  • interstage store: kho sản phẩm công đoạn
  • interstate store: kho sản phẩm công đoạn
  • material store: kho vật liệu
  • material store: kho vật tư
  • materials store: kho vật tư
  • materials store: kho vật liệu
  • rice store: kho lương thực
  • store audit: kiểm tra hàng trữ kho
  • store card: thẻ trữ kho
  • store cards: thẻ kho
  • store imprest account: tài khoản ứng trước của kho
  • store requisition: lệnh trưng thu kho
  • store wide sale: bán đại hạ giá toàn bộ kho hàng
  • warehouse store: cửa hàng kho giá rẻ
  •  kho hàng
  • ex store: giá giao tại kho hàng
  • store wide sale: bán đại hạ giá toàn bộ kho hàng
  •  lưu trữ (văn thư...)
     nhà kho
     nơi dự trữ
     sự tồn trữ
     tàng trữ chứa
     tàng trữ, chứa
     tích trữ
     tồn kho (hàng hóa...)
     tồn trong kho
     tồn trữ
     trữ
  • exchangeable disk store: đĩa lưu trữ tháo ra được
  • in store: trữ kho
  • minimum store method: phương pháp dự trữ tối thiểu
  • store audit: kiểm tra hàng trữ kho
  • store card: thẻ trữ kho
  • store ledger: sổ cái hàng trữ
  • store of money: trữ tiền, để dành tiền
  •  trữ, chứa, tồn trữ, lưu trữ (văn thư)

    anchor store
     cửa hàng
    bill of store
     giấy miễn thuế tái nhập khẩu
    bill of store
     giấy phép tái nhập
    co-operative store
     hợp tác xã tiêu thụ
    cold store handling equipment
     thiết bị nâng hạ của phòng lạnh

    o   kho, cửa hàng

    §   cold store : kho lạnh


    Xem thêm: shop, stock, fund, memory, computer memory, storage, computer storage, memory board, storehouse, depot, entrepot, storage, hive away, lay in, put in, salt away, stack away, stash away



    store

    Từ điển Collocation

    store noun

    1 shop

    ADJ. big, large, major | small | retail | department | self-service | high-street, local, village | chain | discount | convenience, corner, general | electrical, grocery, hardware, etc.

    QUANT. chain

    STORE + VERB sell sth

    STORE + NOUN chain | account, card | assistant, manager, owner | detective

    PREP. at/in a/the ~

    2 supply for future use

    ADJ. considerable, good, great, inexhaustible, large, vast | small | food | fat your body's fat stores

    VERB + STORE have, keep | build up

    STORE + NOUN cupboard, room (also storeroom)

    PREP. ~ of a vast store of knowledge

    3 place for keeping sth

    ADJ. cold, cool, dry Beef and lamb are hung in a cold store for at least a week. | temporary | ammunition, equipment, grain, etc.

    STORE + VERB hold sth The grain store holds several thousand tonnes.

    PREP. in a/the ~ You'll find a ladder in the equipment store. | ~ for We're using the shed as a temporary store for all our stuff.


    Từ điển WordNet

      n.

    • a mercantile establishment for the retail sale of goods or services; shop

      he bought it at a shop on Cape Cod

    • a supply of something available for future use; stock, fund

      he brought back a large store of Cuban cigars

    • an electronic memory device; memory, computer memory, storage, computer storage, memory board

      a memory and the CPU form the central part of a computer to which peripherals are attached

    • a depository for goods; storehouse, depot, entrepot, storage

      storehouses were built close to the docks

      v.

    • keep or lay aside for future use; hive away, lay in, put in, salt away, stack away, stash away

      store grain for the winter

      The bear stores fat for the period of hibernation when he doesn't eat

    • find a place for and put away for storage

      where should we stow the vegetables?

      I couldn't store all the books in the attic so I sold some


    English Synonym and Antonym Dictionary

    stores|stored|storing
    syn.: accumulate amass business collect gather hoard keep mart shop stock stockpile supply