stock
Stock
- (Econ) Cổ phần, cổ phiếu, dung lượng vốn, trữ lượng.
+ 1.VỐN PHÁT HÀNH của một công ty hay một đợt phát hành CHỨNG KHOÁN cụ thể nào đó, ví dụ, do chính phủ phát hành, có hình thức tổng hợp để chúng có thể được nắm giữ hay chuyển nhượng với bất kỳ giá trị nào. 2.Một biến số mà giá trị của nó không có khía cạnh thời gian (ví dụ vốn). Ngược lại là LƯU LƯỢNG.
stock
- (toán kinh tế) dự trữ (hàng hoá); cổ phần chứng khoán
- deal s. (toán kinh tế) tài sản (chết)
- joint s. (toán kinh tế) tư bản cổ phần
| bàn cắt ren |
| bàn ren |
| bột giấy |
| accepted stock: bột giấy sạch |
| de-inked paper stock: bột giấy đã khử mực |
| stock chest: bột giấy đã phối trộn |
| cán |
| bar stock: vật liệu thanh cán |
| flat bar stock: thép cán thanh dẹt |
| ground flat steel stock: thép cán dẹt đã mài |
| round stock: thép cán tròn |
| square stock: vật liệu cán vuông |
| stock shears: máy cắt (đứt) thép cán lớn |
| chứa |
| stock level control dam: đập điều tiết mức nước chứa |
| stock tank: bể chứa dự trữ |
| chuôi |
| đế |
| dự trữ |
| blending stock: pha trộn dự trữ |
| freshwater stock: lượng dự trữ nước ngọt |
| in-process stock: lượng dự trữ |
| overnormative stock: dự trữ vượt mức |
| rate of inventory in stock: định mức dự trữ công suất |
| seasonal stock: dự trữ theo mùa |
| stock diameter: đường kính dự trữ |
| stock file: tập tin dự trữ |
| stock shortening: kho chi tiết dự trữ |
| stock shortening: kho dự trữ |
| stock tank: bể chứa dự trữ |
| storage stock: hàng bảo quản dự trữ |
| storage stock: kho bảo quản dự trữ |
| to make for stock: chế tạo sản phẩm dự trữ |
| gạch ốp |
| kho |
| cost of handling stock: giá bảo quản hàng tồn kho |
| stock crane: cần trục ở kho |
| stock depot: kho thiết bị |
| stock of punched cards: kho phiếu lỗ |
| stock shortening: kho chi tiết dự trữ |
| stock shortening: kho dự trữ |
| storage stock: kho bảo quản dự trữ |
| kho dự trữ |
| Giải thích EN: 1. supplies on hand, of either materials used in work or of the finished product.supplies on hand, of either materials used in work or of the finished product.?2. lumber or metal in standard cut sizes or shapes.lumber or metal in standard cut sizes or shapes. |
| Giải thích VN: 1. nguồn cung ứng đang có, về cả nguyên liệu đang sử dụng lẫn thành phẩm. 2. gỗ hoặc kim loại được cắt thành kích thước hoặc hình khối tiêu chuẩn. |
| lượng dư |
| grinding stock: lượng dư mài |
| shaving stock: lượng dư cà răng |
| stock left for machining: lượng dư gia công cơ khí |
| surplus stock: lượng dư gia công |
| lượng kiểm kê |
| lượng tồn kho (dầu) |
| nguyên liệu |
| buffer stock: nguyên liệu điều chỉnh |
| buffer stock: nguyên liệu đệm |
| charging stock: nguyên liệu nạp |
| cracking stock: nguyên liệu nạp crackinh |
| depleted stock: nguyên liệu đã cạn |
| feed stock: nguyên liệu chế biến |
| naphtha stock: nguyên liệu dầu hỏa |
| parent stock: nguyên liệu cùng gốc |
| raw stock: nguyên liệu thô |
| recycle stock: nguyên liệu chu chuyển |
| reforming stock: nguyên liệu refominh |
| rolling stock: nguyên liệu lưu chuyển |
| sheet stock: nguyên liệu tấm kim loại |
| stock blender: hỗn hợp nguyên liệu (cao su) |
| straight-run stock: nguyên liệu cất trực tiếp |
| nguyên vật liệu |
| phôi |
| bar stock: phôi (dạng) thanh |
| bar stock: phôi dạng thanh |
| tay quay |
| bit stock drill: mũi khoan có tay quay |
| ratchet stock: tay quay có bánh cóc |
| screw stock: tay quay tarô |
| screw stock: tay quay (tarô) |
| thân |
| centre mark at the stock rail web: vạch dấu tâm trên thân ray cơ bản |
| thước ngắm |
| tích lũy |
| trục |
| head stock spindle: trục máy điện |
| mandrel stock: ụ trục chính |
| stock crane: cần trục ở kho |
| ụ ren |
| vật đúc chính |
| vật liệu |
| bar stock: vật liệu thanh cán |
| body stock: vật liệu vỏ hộp |
| bright-drawn stock: vật liệu thanh kéo nóng |
| square stock: vật liệu cán vuông |
| stock removal: sự di chuyển vật liệu |
| stock size: kích thước vật liệu |
| strip stock: vật liệu băng |
| vốn |
| dwelling stock: vốn nhà ở |
| joint stock: vốn góp chung |
| joint stock: vốn của công ty |
| liquidation of fixed capital stock: sư thanh lý vốn cố định |
| bãi toa xe |
| bảo quản ở kho |
| gỗ cây |
| kho dự chữ |
| tích chữ |
| cổ phần chứng khoán |
| kho dự trữ (hàng hóa) |
| sự dự trữ kho |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| hàng dự trữ |
| xếp vào kho |
| | cái khoan tay |
|
| | cái khoan tay tỳ vai |
|
| | khoan quay tay |
|
| | khoan tay |
|
| | sắt tây vỏ hộp |
|
| | bàn dao cắt ren |
|
| | bàn luợc ren |
|
| | hỗn hợp màu |
|
| | dụng cụ cắt ren ống (nước) |
|
| chứng khoán, trữ (hàng) |
| cổ phần |
| cổ phiếu, chứng khoán |
| cung ứng (vật gì...) |
| hàng nằm |
| hàng trong kho |
| hàng trữ |
| nguyên liệu |
| nguyên vật liệu |
| sự dự trữ |
| tiền dự trữ |
| tổng số cổ phần |
| trữ hàng |
| vật liệu |
| vốn cổ phần |
| vốn cổ phần, cổ phiếu |
| | cổ phiếu nhân lãi trước |
|
| | cổ phiếu ưu tiên lãi "B" |
|
| | cổ phiếu ưu tiên thường |
|
| | chứng khoán 19c3 |
|
| | Dutch auction preferred stock |
| chứng khoán ưu đãi giá kiểu Hà Lan |
|
| | chứng khoán ngoài quầy |
|
| | Outstanding capital stock |
| Vốn cổ phần chưa đến hạn thanh toán (Mỹ) |
|
| | Sở giao diện chứng khoán Tokyo |
|
| | Chứng khoán tài chính Anh |
|
| | giá trị sử dụng và giá trị trao đổi |
|
| | sự thiếu hàng trữ |
|
| | sản phẩm chứa dầu dạng tinh thể |
|
| | accumulated preferred stock |
| cổ phiếu ưu tiên tích lũy |
|
| | hàng trữ tích lũy |
|
[stɔk]
o nguyên vật liệu
o kho dự trữ, vốn, cổ phần
§ base stock : dầu thô nguyên để lọc (không cho phụ gia)
§ bright stock : dầu bôi trơn cơ bản (độ nhớt cao)
§ buffer stock : nguyên liệu đệm, nguyên liệu điều chỉnh
§ centrifuge stock : parafin thu được sau khi ly tâm
§ charging stock : nguyên liệu nạp
§ cracking stock : nguyên liệu nạp crackinh
§ cycle stock : sản phẩm tuần hoàn kín
§ cylinder stock : dầu bôi trơn xilanh (màu sẫm độ nhớt cao)
§ depleted stock : nguyên liệu đã cạn
§ feed stock : nguyên liệu
§ joint stock : vốn góp chung, vốn của công ty
§ process stock : phần dầu có thể xử lý
§ recycle stock : nguyên liệu chu chuyển, sản phẩm chu chuyển
§ reforming stock : nguyên liệu refominh
§ rolling stock : nguyên liệu lưu chuyển
§ raw stock : nguyên liệu thô
§ soap stock : parafin vô định hình (dùng cho công nghiệp xà phòng)
§ steam refined cylinder stock : dầu bôi trơn xilanh đã tinh chế bằng hơi
§ straight-run stock : nguyên liệu cất trực tiếp
§ tall stock : khối đế
§ virgin stock : dầu chưng cất trực tiếp
§ stock tank : thùng chứa
§ stock tank barrel : baren dầu
§ stock tank oil : dầu thùng chứa
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
STOCK
Xem STOCK INSURANCE COMPANY.
Xem thêm: broth, inventory, store, fund, livestock, farm animal, lineage, line, line of descent, descent, bloodline, blood line, blood, pedigree, ancestry, origin, parentage, stemma, gunstock, breed, strain, stock certificate, Malcolm stock, gillyflower, caudex, neckcloth, carry, stockpile, buy in, sprout, banal, commonplace, hackneyed, old-hat, shopworn, stock(a), threadbare, timeworn, tired, trite, well-worn, standard