stove

stove /stouv/
  • danh từ
    • cái lò
    • nhà kính trồng cây
    • lò đồ gốm
    • lò sấy
    • ngoại động từ
      • trồng (cây) trong nhà kính
      • thời quá khứ & động tính từ quá khứ của stave

       bếp lò
       bếp sưởi
       lò
    • Cowper stove: lò Cơper
    • baking stove: lò trùng ngưng
    • baking stove: lò làm khô
    • baking stove: lò xử lý nhiệt
    • core stove: lò nung thao
    • cowper stove: lò nung trước thổi gió
    • cylinder stove: lò hình trụ
    • drying stove: lò làm khô
    • drying stove: lò sấy (khuôn)
    • drying stove: lò xử lý nhiệt
    • firewood stove: lò đun củi
    • foundry stove: lò sấy khuôn và thao
    • gas-tired stove: lò khí đốt
    • glazed tile stove: lò sưởi ốp gạch tráng men
    • kitchen stove: lò nấu ăn ở bếp
    • kitchen stove: lò bếp
    • pipe stove: lò gió nóng kiểu ống
    • sectional stove: lò đoạn
    • slow combustion stove: lò đốt chậm
    • stove drying: sấy bằng lò
    • stove heating: sự sưởi bằng lò
    • stove making: công tác (xây) lò
    • sulfur stove: lò lưu huỳnh
    • vertical tube sweating stove: lò nấu chảy kiểu ống đứng
    •  lò đốt
    • slow combustion stove: lò đốt chậm
    •  lò nung
      Giải thích EN: A closed chamber that can be heated with a fuel-air mixture to a high temperature for cooking, curing, or other applications.
      Giải thích VN: Là một lò kín dể có thể nung nóng bằng hỗn hợp khí đốt đạt đén nhiệt độ có thể sử dụng để nấu chảy hoặc cho các mục đích khác.
    • core stove: lò nung thao
    • cowper stove: lò nung trước thổi gió
    •  lò sấy
    • drying stove: lò sấy (khuôn)
    • foundry stove: lò sấy khuôn và thao
    •  lò sưởi
    • glazed tile stove: lò sưởi ốp gạch tráng men
    •  lò sưởi matit
       lò sưởi than
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       lò gió nóng
    • pipe stove: lò gió nóng kiểu ống
    • Lĩnh vực: xây dựng
       nhà kính

      Cowper stove
       nung men Cơper
      charcoal stove
       bếp than
      electric stove
       bếp điện
      kerosene stove
       bếp dầu hôi
      kitchen stove
       bản mặt bếp
      kitchen stove
       tấm mặt bếp
      oil burning stove
       bếp đun bằng dầu
      stove and furnace fuel
       nhiên liệu dân dụng
      stove bolt
       bulông nồi hơi
      stove coal
       than cục
      stove distillate
       dầu đun

       hầm sấy
       lò
    • cooking stove: bếp lò
    • sulphur stove: lò đốt lưu huỳnh
    • wafer stove: lò nướng bánh quy kem
    •  lò sấy
       nhà kính trồng cây
       nước
       trồng (cây) trong nhà kính

      confectionary drying stove
       buồng sấy sản phẩm bánh kẹo
      smoke stove
       buồng hun khói

      o   lò, lò sấy

      §   cylinder stove : lò hình trụ

      §   vertical tube sweating stove : lò nấu chảy kiểu ống đứng


      Xem thêm: kitchen stove, range, kitchen range, cooking stove, staff, lag, rung, round, stave in



      stove

      Từ điển WordNet

        n.

      • (music) the system of five horizontal lines on which the musical notes are written; staff
      • one of several thin slats of wood forming the sides of a barrel or bucket; lag
      • a crosspiece between the legs of a chair; rung, round

        v.

      • furnish with staves

        stave a ladder

      • burst or force (a hole) into something; stave in

      English Synonym and Antonym Dictionary

      stoves
      syn.: cooking stove kitchen range kitchen stove range
      staves|stove|staved|staving
      syn.: lag round rung staff stave in