straddle

straddle /'strædl/
  • danh từ
    • sự đứng giạng chân
    • sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên
    • (nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
    • hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)
    • ngoại động từ
      • giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
        • to stand straddling a ditch: đứng giạng chân trên hố
      • ngồi hai chân hai bên, cưỡi
        • to straddle a horse: cưỡi ngựa
      • (hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
      • (hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)
      • nội động từ
        • đứng giạng háng
        • (nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)

       ôm từ hai phía
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       không trung tâm (bulông và đinh tán)

      straddle (milling) cutter
       cặp dao phay giãn cách
      straddle packer
       packê đôi (để tách đoạn khi thử nghiệm)
      straddle shot
       bắn ở giữa

       hợp đồng lựa chọn hai chiều
       hợp đồng lựa chọn kép

      long straddle
       mua hàng hai
      tax straddle
       dãn thuế

      Xem thêm: span, range



      straddle

      Từ điển WordNet

        n.

      • a noncommittal or equivocal position
      • a gymnastic exercise performed with a leg on either side of the parallel bars
      • the act of sitting or standing astride; span
      • the option to buy or sell a given stock (or stock index or commodity future) at a given price before a given date; consists of an equal number of put and call options

        v.

      • sit or stand astride of
      • range or extend over; occupy a certain area; range

        The plants straddle the entire state

      • be noncommittal

      Bloomberg Financial Glossary

      跨式期权组合跨式期权组合
      Purchase or sale of an equal number of puts and calls with the same terms at the same time. Related: Spread.

      Investopedia Financial Terms

      Straddle
      An options strategy with which the investor holds a position in both a call and put with the same strike price and expiration date.

      Multi-Leg Options Order
      Options
      Strangle
      Strap
      Strip

      English Synonym and Antonym Dictionary

      straddles|straddled|straddling
      syn.: perch