span

span /spæn/
  • thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của spin
  • danh từ
    • gang tay
    • chiều dài (từ đầu này đến đầu kia)
      • span of a bridge: chiều dài của một cái cầu
      • the whole span of Roman history: toàn bộ lịch sử La mã
    • nhịp cầu
      • a bridge of four spans: cầu bốn nhịp
    • khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn
      • our life is but a span: cuộc đời chúng ta ngắn chẳng tày gang
    • nhà ươm cây ((có) hai mái
    • cặp (bò, ngựa, lừa...)
    • (hàng không) sải cánh (của máy bay)
    • (hàng hải) nút thòng lọng
    • ngoại động từ
      • băng qua, bắc qua (một con sông)
      • bắc cầu (qua sông)
      • nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...)
        • his life spans nearly the whole century: ông ấy sống gần một thế kỷ
      • đo sải, đo bằng gang tay
      • (hàng hải) buộc (cột buồm...) bằng dây chão
      • nội động từ
        • di chuyển theo lối sâu đo

       băng
      Giải thích VN: Trong chương trình bảng tính, đây là một ô hoặc một nhóm dạng hình chữ nhật của các ô liền nhau. Tất cả các chương trình bảng tính đều cho phép bạn xác định các dải ô. Một dải có thể chỉ có một ô hoặc hàng ngàn ô, với điều kiện, dải đó phải có dạng hình chữ nhật và phải bao gồm các ô liên tục. Các dải giá trị gồm các ô đơn, một phần của cột, một phần của hàng và một khối chiếm vài cột và vài hàng. Các dải cũng cho phép bạn thực hiện các tác vụ, như định qui cách cho một nhóm ô chẳng hạn. Ví dụ bạn có thể định qui cách cho một cột các cố theo qui cách tiền tệ, mặc dù các ô còn lại trong bảng tính đều theo qui cách chung. Bạn còn có thể sử dụng biểu thức dải trong các lệnh và các công thức.
       bề rộng
       biên độ
    • error span: biên độ sai số
    •  bước cột
       dải
    • long span: dải dài
    • span length: chiều dài khoảng cột
    • span length: chiều dài khoảng vượt
    •  gian
    • central span: nhịp trung gian
    • intermediate span: nhịp trung gian
    • life span: khoảng thời gian sống
    • memory span: khoảng thời gian nhớ
    •  giãn
       kết cấu nhịp
    • box-section span: kết cấu nhịp dạng hộp
    • continuous span: kết cấu nhịp liên tục
    • deck span: kết cấu nhịp hở
    • girderless span: kết cấu nhịp không dầm
    • span layout: sơ đồ kết cấu nhịp
    • span pole: tháp có kết cấu nhịp
    • suspension span: kết cấu nhịp treo
    • throat span: kết cấu nhịp có mái
    •  khẩu độ
    • bridge span: khẩu độ cầu
    • cantilever span: khẩu độ côngxon
    • clear span: khẩu độ trống
    • construction span: khẩu độ xây dựng
    • design span: khẩu độ thiết kế
    • large span building: nhà có khẩu độ lớn
    • large span roof: mái khẩu độ lớn
    • reduced span: khẩu độ quy đổi
    • shell span: khẩu độ vỏ (mỏng)
    • span of arch: khẩu độ vòm
    • span of building: khẩu độ nhà
    • span of structure: khẩu độ của kết cấu
    • span of structure: khẩu độ của công trình
    • span of vault: khẩu độ vòm
    • span that is loaded: khẩu độ được xếp tải
    • suspended span: khẩu độ treo
    • ultimate span: khẩu độ giới hạn
    •  khẩu độ cầu
       khoảng cách
    • clear span: khoảng cách trống (nhịp trống)
    • error span: khoảng cách sai số
    • trash-discharge span: khoảng cách thải rác
    •  khoảng vượt
    • crane span: khoảng vượt của cần trục
    • overlap span: khoảng vượt gối đầu
    • river span: khoảng vượt (sông)
    • span length: chiều dài khoảng vượt
    •  nhịp
      Giải thích EN: The distance between the supporting ends of a structure, such as a bridge or arch..
      Giải thích VN: Khoảng cách giữa các điểm đỡ của một kết cấu như cầu, vòm.
    • Bridge, Through truss span: cầu nhịp dàn chạy dưới
    • Bridge, Truss span: cầu nhịp dàn
    • anchor span: nhịp neo
    • approach span: nhịp bờ
    • approach span: nhịp dẫn
    • approach span: nhịp dẫn vào cầu
    • approach span: nhịp gần bờ
    • arch span: nhịp vòm
    • beam span: nhịp rầm
    • beam span: nhịp đầm
    • beams span: nhịp dầm
    • box-section span: kết cấu nhịp dạng hộp
    • bridge span: nhịp cầu
    • bridge span over flood: nhịp cầu qua bãi ngập nước
    • cantilever span: nhịp hẫng
    • cantilever span: nhịp côngxon
    • cantilever span: nhịp mút thừa
    • center span: nhịp trung tâm
    • center span: nhịp giữa
    • central span: nhịp trung gian
    • channel span of bridge: nhịp thông truyền của cầu
    • clear span: nhịp tĩnh không
    • clear span: nhịp thông thủy
    • clearance of span: chiều cao nhịp
    • cloar span: nhịp tĩnh không
    • constant along the span: không thay đổi dọc nhịp
    • continuous span: nhịp liên tục
    • continuous span: kết cấu nhịp liên tục
    • continuous span: nhịp cầu liên tục
    • cross section at mid span: mặt cắt giữa nhịp
    • deck span: kết cấu nhịp hở
    • deck span: nhịp cầu đi trên
    • deflection of mid span: độ võng giữa nhịp
    • design bridge span: nhịp tính toán của cầu
    • design span: nhịp tính toán
    • draw span: nhịp cầu cát
    • effective span: nhịp tính toán
    • effective span: nhịp có hiệu
    • end span: nhịp cuối
    • end span: nhịp đầu
    • equal span: nhịp bằng nhau
    • floor span: nhịp sàn
    • girderless span: kết cấu nhịp không dầm
    • hinged span: nhịp có khớp
    • inner span: nhịp phía trong
    • interior span: nhịp ở phía trong
    • intermediate span: nhịp trung gian
    • internal span: nhịp phía trong
    • large span: nhịp lớn
    • large span arch dam: đập vòm nhịp lớn
    • large span floor with diagonal ribs: sàn nhịp lớn có sườn chéo
    • lift span: nhịp nâng của cầu
    • limiting span: nhịp giới hạn
    • load uniformly distributed over span: tải trọng phân bố đều trên nhịp
    • long span bridge: cầu nhịp lớn
    • main bridge span: nhịp thông thuyền
    • main span: nhịp chính
    • major span: nhịp chính lớn
    • medium span bridge: cầu có nhịp trung bình
    • moment along shorter span: mômen dọc theo nhịp ngắn của bản
    • moment of span: mômen nhịp
    • movable span: nhịp cầu đất
    • movable span: nhịp cầu cất
    • movable span: nhịp (cầu) di động
    • multi - span girder: dầm nhiều nhịp
    • multiple span bridge: cầu nhiều nhịp
    • navigation span: nhịp thông thuyền
    • pivot span: nhịp cầu quay
    • ratio of rise to span: nhịp vòm
    • ribbed span: cấu tạo nhịp có sườn
    • rise of span: độ vồng nhịp cầu
    • rise to span ratio: tỉ số mũi tên trên nhịp vòm
    • river bridge span: nhịp trên dòng chảy của cầu
    • roof span: nhịp mái
    • shore span: nhịp biến
    • shore span: nhịp bờ
    • short span bridge: cầu nhịp ngắn
    • short/long/medium span bridge: cầu nhịp ngắn/dài/vừa
    • side span: nhịp biên
    • simple span: nhịp đơn giản
    • simple span: nhịp đơn
    • simply supported span: nhịp gối giản đơn
    • simply-supported span: nhịp đơn giản
    • single span: nhịp đơn
    • single span: một nhịp
    • skew span: nhịp xiên
    • slab span: nhịp tấm
    • span end: đầu nhịp
    • span from axis to axis: nhịp từ tim đến tim
    • span hinge: khớp (tại) nhịp
    • span layout: sơ đồ kết cấu nhịp
    • span length: sải nhịp
    • span of arch: nhịp vòm
    • span of control: nhịp điều khiển
    • span of vault: nhịp vòm
    • span of vault: nhịp mái cong dạng vòm
    • span pole: tháp có kết cấu nhịp
    • span ratio: tỷ số nhịp
    • span structure: nhịp cầu
    • spew span: nhịp xiên
    • suspended span: nhịp hẫng
    • suspended span: nhịp công xôn
    • suspended span: nhịp đeo
    • suspended span: nhịp cầu treo
    • suspended span: nhịp treo
    • suspension bridge anchor span: nhịp neo cầu treo
    • suspension span: kết cấu nhịp treo
    • theoretical span: nhịp lý thuyết
    • throat span: kết cấu nhịp có mái
    • tower span: nhịp cột tháp
    • truss span: nhịp giàn
    • truss span bridge: cầu nhịp dàn
    • ultimate span: nhịp giới hạn
    • wide span arch: vòm nhịp rộng
    •  nhịp (cầu)
    • movable span: nhịp (cầu) di động
    •  nhịp cầu
    • bridge span over flood: nhịp cầu qua bãi ngập nước
    • continuous span: nhịp cầu liên tục
    • deck span: nhịp cầu đi trên
    • draw span: nhịp cầu cát
    • movable span: nhịp cầu đất
    • movable span: nhịp cầu cất
    • pivot span: nhịp cầu quay
    • rise of span: độ vồng nhịp cầu
    • suspended span: nhịp cầu treo
    •  mảnh
       mảnh vỡ
       mảnh vụn
       miền
       quãng vượt
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       bắc qua
       căng dây
       dây cung (toán)
       độ nở (chìa vặn)
      Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
       gang tay
      Lĩnh vực: vật lý
       khoảng (mặt mang)
      Lĩnh vực: xây dựng
       khoảng cách giữa cột
       sải nhịp
      Lĩnh vực: giao thông & vận tải
       sải cánh
      Lĩnh vực: điện lạnh
       tắm
      Lĩnh vực: toán & tin
       vùng

      Bridge, Truss span
       cầu dàn hoa
      anchor span
       sải dây neo
      approach span
       cầu dẫn
      bridge composed of simple span precast prestressed girder made continues prefabriques
       cầu liên tục được ghép từ các dầm giản đơn đúc sẵn
      bridge span
       nhịp
      cantilever span
       cách côngxon
      cantilever span
       tấm chìa côngxon
      cantilever span
       tấm đua côngxon

      [spæn]

      o   tầm đo

      Khoảng cách giữa hai đầu dò dùng cho một đợt đo như nhau trên thiết bị dò hoặc trên dụng cụ.


      Xem thêm: couple, pair, twosome, twain, brace, yoke, couplet, distich, duo, duet, dyad, duad, bridge, straddle, cross, traverse, sweep



      span

      Từ điển Collocation

      span noun

      1 length

      ADJ. full | broad, wide a broad span of interests | clear The bridge has a clear span of 36 metres. | 12-foot, 500-metre, etc. | wing (also wingspan) The bird has a 1-metre wingspan.

      2 length of time

      ADJ. long | short | 10-day, 2-week, etc. | entire | allotted The speech continued well beyond its allotted span. | time | life (also lifespan) | attention, concentration, memory He has a short attention span.

      VERB + SPAN cover The book covers the entire span of Arab history.

      PREP. over a/the ~ Developments were monitored over a span of two years.

      PHRASES a span of time/years


      Từ điển WordNet

        n.

      • the complete duration of something

        the job was finished in the span of an hour

      • the distance or interval between two points
      • two items of the same kind; couple, pair, twosome, twain, brace, yoke, couplet, distich, duo, duet, dyad, duad
      • a unit of length based on the width of the expanded human hand (usually taken as 9 inches)
      • a structure that allows people or vehicles to cross an obstacle such as a river or canal or railway etc.; bridge
      • the act of sitting or standing astride; straddle

        v.

      • to cover or extend over an area or time period; cross, traverse, sweep

        Rivers traverse the valley floor", "The parking lot spans 3 acres

        The novel spans three centuries


      Microsoft Computer Dictionary

      n. See range.

      Bloomberg Financial Glossary

      To cover all contingencies within a specified range.

      Investopedia Financial Terms

      SPAN Margin
      Short for standardized portfolio analysis of risk (SPAN). This is a leading margin system, which has been adopted by most options and futures exchanges around the world. SPAN is based on a sophisticated set of algorithms that determine margin according to a global (total portfolio) assessment of the one-day risk for a trader's account.
      Investopedia Says:
      Options and futures writers are required to have a sufficient amount of margin in their accounts to cover potential losses. The SPAN system, through its algorithms, sets the margin of each position to its calculated worst possible one-day move. The system, after calculating the margin of each position, can shift any excess margin on existing positions to new positions or existing positions that are short of margin.

      English Synonym and Antonym Dictionary

      spans|spanned|spanning
      syn.: bridge distance expanse extent interval measure period reach spell stretch viaduct