
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Một thiết bị lưu trữ thứ cấp sử dụng băng từ chạy liên tục chứa trong một cartridge, dùng để sao lưu dự phòng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
['stri:mə]
o dây máy thu
ống mềm bằng chất dẻo thường chứa 96 hoặc đến 240 nhóm máy thu ở biển cách đều nhau, mỗi nhóm gồm 20 - 50 máy dùng kho sát địa chấn biển.
Xem thêm: banner, pennant, pennon, waft, banner