streamer

streamer /'stri:mə/
  • danh từ
    • cờ đuôi nheo, cờ dải
    • biểu ngữ
    • cột sáng bình minh
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chạy suốt trang báo

 thiết bị băng từ
Lĩnh vực: toán & tin
 băng từ chạy suốt
 bộ tạo dòng
 bộ tạo dòng dữ liệu (an toàn dữ liệu)
 ổ băng chạy suốt
Giải thích VN: Một thiết bị lưu trữ thứ cấp sử dụng băng từ chạy liên tục chứa trong một cartridge, dùng để sao lưu dự phòng.
 thiết bị băng suốt

early streamer emission
 dải phát xạ sớm
early streamer emission lightning protection
 bảo vệ chống sét kiểu phát xạ sớm
paper streamer
 cuộn băng giấy
paper streamer
 cuộn cuốn giấy
streamer chamber
 buồng strimơ
streamer chamber
 buồng tai chớp
streamer emission
 dải phát xạ
tape streamer
 bộ cuộn băng

['stri:mə]

o   dây máy thu

ống mềm bằng chất dẻo thường chứa 96 hoặc đến 240 nhóm máy thu ở biển cách đều nhau, mỗi nhóm gồm 20 - 50 máy dùng kho sát địa chấn biển.


Xem thêm: banner, pennant, pennon, waft, banner



streamer

Từ điển WordNet

    n.

  • light that streams

    streamers of flames

  • a newspaper headline that runs across the full page; banner
  • a long flag; often tapering; pennant, pennon, waft
  • long strip of cloth or paper used for decoration or advertising; banner

English Synonym and Antonym Dictionary

streamers
syn.: banner pennant pennon waft