
| Giải thích EN: Any of various features thought of as resembling a piece of string, as by having a long, thin, continuous form; specific uses include:in drilling, a section of pipe, casing, or other fitting or fittings lowered into a bore hole.. |
| Giải thích VN: Bất kỳ các đặt tính nào được cho là có tác dụng lắp đặt một dây đàn bởi vì có mẫu dài, mảnh sử dụng trong các trường hợp: trong khoan, một phần của ống, vỏ bọc, hay các lắp đặt trong lỗ khoan. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Một xêri các ký tự chữ và số. |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: Any of various features thought of as resembling a piece of string, as by having a long, thin, continuous form; specific uses include:a wooden joist with a slope that supports steps in wooden stairs. |
| Giải thích VN: Chi tiết có dạng mỏng dài liên tục; thường là các thanh gỗ đặt dốc để đỡ các bậc thang trong cầu thang gỗ. |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
[striɳ]
o cột ống, chuỗi máy thu
- Dãy ống tiếp nhau theo chiều dài thí dụ cột ống khoan, cột ống chống, cột ống khai thác.
- Nhiều máy thu nối với nhau.
o dây, băng, dải
o chuỗi ống
o dụng cụ
§ string up : lắp dụng cụ đưa xuống giếng khoan
§ capital string : cột khai thác, ống khai thác
§ casing string : cột ống chống, chuỗi ống chống
§ cementing string : cột trám ximăng
§ combination string of casing : chuỗi ống chống liên hợp
§ conductive string : cột ống định hướng
§ flow string : ống sản xuất, ống khai thác
§ frozen string of casing : chuỗi ống chống bị kẹt
§ oil string : ống sản xuất, cột sản xuất (dầu)
§ piano string : giây kim loại đổ chiều sâu giếng
§ production string : cột sản xuất, cột khai thác
§ protective string : ống chống bảo vệ
§ rod string : cột ống bơm
§ surface string : ống khai thác dầu đặt trên mặt đất
§ tapered string of drill pipe : chuỗi ống khoan có đường kính khác nhau
§ washered string : chuỗi dây cứu kẹt
§ water string : cột chịu nước (khoan)
§ string of drilling : cột ống khoan
§ string of drilling tools : chuỗi dụng cụ khoan
§ string of rods : chuỗi cần khoan
§ string of tools : chuỗi dụng cụ khoan
§ string over : đo độ sâu giếng
§ string reamer : mũi doa cột ống khoan
§ string shot : nổ chuỗi
§ string shot back-off tool : dụng cụ dùng chuỗi nổ
§ string stabilizer : đoạn ống ổn định
§ string up : mắc cáp khoan
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): string / strung / strung
Xem thêm: twine, bowed stringed instrument, train, drawstring, drawing string, cosmic string, chain, strand, thread, draw, string up, string along
string noun
1 thin cord
ADJ. taut, tight He pulled the string tight. | loose | tangled He had hair like tangled yellow string.
QUANT. bit, length, piece I cut a length of string to tie up the package. | ball
VERB + STRING knot, tie, tie sth up with Tie the string round the parcel. | undo, untie | wind (up) He wound the string into a ball. | unwind | dangle (sth) on Next to the phone, there was a pencil dangling on a string.
PREP. in the ~ There's a knot in the string.
PHRASES on the end of a string
2 on a musical instrument
ADJ. tight | slack | open | stopped | guitar, violin, etc. | A, G, etc.
VERB + STRING tighten, tune | loosen | pluck | change, replace | break
STRING + VERB break | vibrate
STRING + NOUN instrument
PREP. on a/the ~ Play it on the G string.
n.
the strings played superlatively well
a string of islands
train of mourners
a train of thought
he pulled the drawstring and closed the bag
v.
string pearls on a string
the child drew glass beads on a string
thread dried cranberries
string these ideas together
string up these songs and you'll have a musical
string the package
string beans
string my guitar