
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o dây xích, dây chuyền, chuỗi; dẫy núi; mạch; thước (xích); (hóa học) liên kết
§ API roller chain : xích dùng cho các thiết bị khoan (theo tiêu chuẩn của viện dầu Mỹ)
§ binding chain : mạch liên kết
§ block chain : xích truyền động, xích quay
§ branched chain : dãy phân nhánh, mạch phân nhánh
§ bucket chain : xích gầu múc
§ carbon chain : mạch cacbon, dãy cacbon
§ creeper chain : xích vô tận, xích có mấu (để trườn)
§ drag chain : xích lôi, xích kéo
§ drive chain : sự điều khiển bằng xích
§ driving chain : xích lái, xích điều khiển
§ emptying chain : cáp chịu tải (của gầu máy xúc)
§ endless chain : xích vô tận
§ Gunter’s chain : thước Genter (bằng 20,1168m) thước địa chính, thước trắc địa
§ island chain : chuỗi đảo, dãy đảo
§ land chain : thước đo đất, thước của nhân viên trắc địa, thước của người thăm dò
§ lifting chain : dây xích nâng
§ long chain : chuỗi dài
§ measuring chain : thước đo
§ mountain chain : dãy núi
§ normal chain : chuỗi chuẩn
§ open chain : mạch hở
§ pitch chain : xích có bước răng
§ pull chain : xích kéo
§ ring chain : mạch vòng
§ roller chain : xích lăn
§ rotary hose safety chain : xích an toàn của bộ truyền nhún
§ safety chain : xích an toàn
§ scoop chain : xích gầu múc, xích guồng nước
§ scraper chain : xích của máy nạo
§ side chain : xích cạnh, xích bên
§ skid chain : xích trượt
§ sling chain : xích treo
§ spinning chain : xích xoắn, xích quay vòng
§ spin-up chain : xích xoắn, xích quay vòng
§ sprocket chain : xích răng
§ static chain : xích nối đất tĩnh điện (ở toa xe hoặc xe tải xitec)
§ straight chain : mạch thẳng
§ surveyor’s chain : thước của người thăm dò, thước đo đất, thước của nhân viên trắc địa
§ tail chain : giây xích có mấu
§ chain breaker : khoan xoay
§ chain drive : sự truyền động bằng xích
§ chain of title : chuỗi chứng thư
§ chain slinger : người kéo xích
§ chain tongs : kẹp xích
Xem thêm: concatenation, chemical chain, Chain, Ernst Boris Chain, Sir Ernst Boris Chain, range, mountain range, range of mountains, mountain chain, chain of mountains, string, strand
chain noun
1 line of rings joined together
ADJ. long She wore a long gold chain round her neck. | rusty | bicycle | daisy, paper
QUANT. length
CHAIN + VERB clank
CHAIN + NOUN mail (= armour made of chains)
PREP. in ~s The prisoner was led away in chains. | off sb's/the ~ Let the dog off its chain. | on a/the ~ They kept the dog on a chain all day long.
PHRASES a chain of office The mayor was wearing his chain of office. | a chain on the door Put the chain on the door before you go to bed. | a link in the chain
2 number of things in a line
ADJ. island, mountain | human
VERB + CHAIN form The people formed a human chain to pass the supplies up the beach.
PREP. ~ of a chain of volcanic islands
PHRASES a chain of command (= a system by which instructions are passed from one person to another)
3 group of shops, etc. owned by the same company
ADJ. big, large | small | hotel, supermarket, etc.
CHAIN + NOUN store
PREP. ~ of a chain of clothes shops
PHRASES part of a chain This hotel is part of a large chain.
4 number of connected events/situations
ADJ. complex the complex chain of events that led to the war | unbroken There has been an unbroken chain of great violinists in the family. | causal | food efforts to ensure that dioxins do not enter the food chain
CHAIN + NOUN reaction
PHRASES a chain of events
n.
the chain of command
a complicated concatenation of circumstances
the valley was between two ranges of hills
the plains lay just beyond the mountain range
v.
Chain the chairs together