chain

chain /tʃein/
  • danh từ
    • dây, xích
    • dãy, chuỗi, loạt
      • a chain of mountains: một dãy núi
      • a chain of events: một loạt các sự kiện
    • thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115)
    • dây chuyền (làm việc...)
      • to form a chain: làm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
    • (số nhiều) xiềng xích
      • to break the chains: phá xiềng xích
  • ngoại động từ
    • xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • ngáng dây (qua đường phố...)
    • đo bằng thước dây

 băng chuyền
  • cold chain: băng chuyền làm nguội
  • dressing chain: băng chuyền xích để xẻ thịt
  • heart shackle chain: băng chuyền xích để chảy vòng
  • killing chain: băng chuyền giết mổ
  • travelling chain: xích băng chuyền
  •  chuỗi
  • bank chain: chuỗi ngân hàng
  • chain store advertising department: phòng quảng cáo của cửa hàng chuỗi
  • chain store system: hệ thống cửa hàng chuỗi
  • chain store warehouses: các kho của cửa hàng chuỗi
  • corporate chain: cửa hàng chuỗi
  • hotel chain: chuỗi khách sạn
  • multiplier chain: chuỗi số nhân
  • regular chain: tổ chức của hàng chuỗi bình thường
  • retail chain: chuỗi cửa hàng bán lẻ
  • voluntary chain store: cửa hàng chuỗi tự nguyện
  • voluntary retail buying chain: chuỗi phân phối tự nguyện
  •  dãy
     loạt
     xích
  • bottle holder chain: xích chuyền chai lọ
  • chain elevator: băng nâng kiểu xích
  • chain hoist: máy nâng xích
  • chain rule: móc xích
  • cold chain: xích làm nguội
  • dressing chain: băng chuyền xích để xẻ thịt
  • heart shackle chain: băng chuyền xích để chảy vòng
  • moving chain conveyor: băng tải xích
  • neck chain: xích thuộc gia súc
  • panning chain: xích lò nướng bánh mì
  • shackle chain: xích chuyền tải
  • travelling chain: xích băng chuyền

  • Markov chain
     Giả thiết Markov
    bank chain
     ngân hàng dây chuyền
    camera chain
     hệ thống nhiếp ảnh
    chain banking
     ngân hàng dây chuyền
    chain break
     gián đoạn
    chain break
     khoảng ngừng
    chain contracts
     hợp đồng dây chuyền
    chain debts
     nợ tam giác
    chain effects
     hiệu ứng dây chuyền
    chain index (numbers)
     chỉ số dây chuyền
    .
    chain letter
     thư liên hoàn (một kỹ thuật quảng cáo hàng bán)
    chain of distribution
     dây chuyền phân phối
    chain of distribution
     dây chuyền phân phối (hàng hóa)
    chain of responsibility
     trách nhiệm dây chuyền
    chain operation system
     thể chế kinh doanh dây chuyền
    chain printer
     máy in dây chuyền
    chain reaction
     phản ứng dây chuyền
    chain rule
     quy tắc
    chain shop
     cửa hàng liên nhánh
    chain store
     chi nhánh (của cửa hàng lớn gồm nhiều chi nhánh)
    chain store
     cửa hàng chi nhánh
    chain store
     cửa hàng liên nhánh

    o   dây xích, dây chuyền, chuỗi; dẫy núi; mạch; thước (xích); (hóa học) liên kết

    §   API roller chain : xích dùng cho các thiết bị khoan (theo tiêu chuẩn của viện dầu Mỹ)

    §   binding chain : mạch liên kết

    §   block chain : xích truyền động, xích quay

    §   branched chain : dãy phân nhánh, mạch phân nhánh

    §   bucket chain : xích gầu múc

    §   carbon chain : mạch cacbon, dãy cacbon

    §   creeper chain : xích vô tận, xích có mấu (để trườn)

    §   drag chain : xích lôi, xích kéo

    §   drive chain : sự điều khiển bằng xích

    §   driving chain : xích lái, xích điều khiển

    §   emptying chain : cáp chịu tải (của gầu máy xúc)

    §   endless chain : xích vô tận

    §   Gunter’s chain : thước Genter (bằng 20,1168m) thước địa chính, thước trắc địa

    §   island chain : chuỗi đảo, dãy đảo

    §   land chain : thước đo đất, thước của nhân viên trắc địa, thước của người thăm dò

    §   lifting chain : dây xích nâng

    §   long chain : chuỗi dài

    §   measuring chain : thước đo

    §   mountain chain : dãy núi

    §   normal chain : chuỗi chuẩn

    §   open chain : mạch hở

    §   pitch chain : xích có bước răng

    §   pull chain : xích kéo

    §   ring chain : mạch vòng

    §   roller chain : xích lăn

    §   rotary hose safety chain : xích an toàn của bộ truyền nhún

    §   safety chain : xích an toàn

    §   scoop chain : xích gầu múc, xích guồng nước

    §   scraper chain : xích của máy nạo

    §   side chain : xích cạnh, xích bên

    §   skid chain : xích trượt

    §   sling chain : xích treo

    §   spinning chain : xích xoắn, xích quay vòng

    §   spin-up chain : xích xoắn, xích quay vòng

    §   sprocket chain : xích răng

    §   static chain : xích nối đất tĩnh điện (ở toa xe hoặc xe tải xitec)

    §   straight chain : mạch thẳng

    §   surveyor’s chain : thước của người thăm dò, thước đo đất, thước của nhân viên trắc địa

    §   tail chain : giây xích có mấu

    §   chain breaker : khoan xoay

    §   chain drive : sự truyền động bằng xích

    §   chain of title : chuỗi chứng thư

    §   chain slinger : người kéo xích

    §   chain tongs : kẹp xích


    Xem thêm: concatenation, chemical chain, Chain, Ernst Boris Chain, Sir Ernst Boris Chain, range, mountain range, range of mountains, mountain chain, chain of mountains, string, strand



    chain

    Từ điển Collocation

    chain noun

    1 line of rings joined together

    ADJ. long She wore a long gold chain round her neck. | rusty | bicycle | daisy, paper

    QUANT. length

    CHAIN + VERB clank

    CHAIN + NOUN mail (= armour made of chains)

    PREP. in ~s The prisoner was led away in chains. | off sb's/the ~ Let the dog off its chain. | on a/the ~ They kept the dog on a chain all day long.

    PHRASES a chain of office The mayor was wearing his chain of office. | a chain on the door Put the chain on the door before you go to bed. | a link in the chain

    2 number of things in a line

    ADJ. island, mountain | human

    VERB + CHAIN form The people formed a human chain to pass the supplies up the beach.

    PREP. ~ of a chain of volcanic islands

    PHRASES a chain of command (= a system by which instructions are passed from one person to another)

    3 group of shops, etc. owned by the same company

    ADJ. big, large | small | hotel, supermarket, etc.

    CHAIN + NOUN store

    PREP. ~ of a chain of clothes shops

    PHRASES part of a chain This hotel is part of a large chain.

    4 number of connected events/situations

    ADJ. complex the complex chain of events that led to the war | unbroken There has been an unbroken chain of great violinists in the family. | causal | food efforts to ensure that dioxins do not enter the food chain

    CHAIN + NOUN reaction

    PHRASES a chain of events


    Từ điển WordNet

      n.

    • a series of things depending on each other as if linked together; concatenation

      the chain of command

      a complicated concatenation of circumstances

    • (chemistry) a series of linked atoms (generally in an organic molecule); chemical chain
    • a series of (usually metal) rings or links fitted into one another to make a flexible ligament
    • a number of similar establishments (stores or restaurants or banks or hotels or theaters) under one ownership
    • anything that acts as a restraint
    • a unit of length
    • British biochemist (born in Germany) who isolated and purified penicillin, which had been discovered in 1928 by Sir Alexander Fleming (1906-1979); Chain, Ernst Boris Chain, Sir Ernst Boris Chain
    • a series of hills or mountains; range, mountain range, range of mountains, mountain chain, chain of mountains

      the valley was between two ranges of hills

      the plains lay just beyond the mountain range

    • a necklace made by a stringing objects together; "a string of beads"; "a strand of pearls";; string, strand

      v.

    • connect or arrange into a chain by linking
    • fasten or secure with chains

      Chain the chairs together


    English Synonym and Antonym Dictionary

    chains|chained|chaining
    syn.: bind fasten restrain shackle