danh từ o vật liệu bịt
o cột cất
- Vật liệu giãn nở có thể dùng ở áp suất thấp hoặc vừa phải để bịt kín vành giếng trong khi thả hoặc kéo ống khai thác ra khỏi giếng.
- Thiết bị dùng để loại tạp chất khỏi chất lỏng có khí.
o vật liệu bịt kín (ống sản xuất dưới áp lực)
o thiết bị tháo khuôn, máy dỡ thỏi
o giếng biên (sản lượng thấp)
§ explosivity stripper : thiết bị giảm khả năng nổ của nhiên liệu
§ stripper field : bánh tháo cần
§ stripper head : tấm mẫu
§ stripper plant : xưởng khử conđensat
§ stripper preventers : vật liệu đệm đối áp
§ stripper production : sản xuất lúc cuối
§ stripper rubber : đĩa cao su rửa ống
§ stripper well : giếng khai thác vét
§ stripper well field : mỏ dầu sát giới hạn