stripper well

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 giếng khai thác vét

['stripə wel]

o   giếng khai thác vét

Giếng đã tới sát giới hạn của khả năng khai thác có lợi. Mức độ có lợi phụ thuộc vào độ sâu sản xuất, vào vị trí và vào thị trường dầu hoặc khí.


Xem thêm: stripper



stripper well

Từ điển WordNet

    n.

  • an oil well whose production has declined to less than ten barrels a day; stripper