stumper

stumper /'stʌmpə/
  • danh từ
    • câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí
    • (từ lóng) người giữ gôn (crikê)

 máy đào gốc
Lĩnh vực: xây dựng
 máy nhổ gốc

Xem thêm: poser, toughie, sticker



stumper

Từ điển WordNet