sticker
sticker /'stikə/
- danh từ
- người chọc; dao chọc (tiết lợn...)
- người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) stickler)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa
| chất kết dính |
| nhãn dán |
| nhãn dính |
| | sự dán nhãn kiểm tra |
|
| | giá bán lẻ đề nghị |
|
| | nhãn ghi lệ phí cầu đường (trên kính xe) |
|
| hàng ế |
| nhãn có cồn dính, người dán quảng cáo |
| nhãn có keo dính ở mặt sau |
| | mẫu giấy dán trên chắn sốc |
|
| | quảng cáo dán tại cửa (ở các cửa hàng) |
|
| | nhãn dính có ghi giá |
|
| | nhãn giá |
|
| | nhãn giá (gắn vào hàng bán ở cửa hàng) |
|
| | phiếu đính tái xác nhận hiệu lực |
|
| | cấm dán giấy |
|
| | giá bán lẻ |
|
| | giá ghi nhãn |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): sticker, stickiness, stick, sticky, stuck, unstuck
Xem thêm: spine, thorn, prickle, pricker, spikelet, gummed label, paster, poser, stumper, toughie, dagger