stickiness
stickiness /'stikinis/
- danh từ
- tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp
- sự khó tính, tính khó khăn
| bầy nhầy |
| độ nhớt |
| tính dính |
| stickiness of soil: tính dính bám của đất |
| tính dính bám |
| stickiness of soil: tính dính bám của đất |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| độ nhớt (dầu) |
| tính chất dính |
| tính nhớt |
o tính dính
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): sticker, stickiness, stick, sticky, stuck, unstuck