sticky
sticky /'stiki/
- tính từ
- dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
- khó tính, khó khăn (tính nết)
- to be very sticky about something: làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
- hết sức khó chịu, rất đau đớn
- to come to a sticky end: chết một cách rất đau đớn
- nóng và ẩm nồm (thời tiết)
| dính |
| sticky material: vật liệu dính kết |
| sticky material: đất dính |
| thường dính |
| | bít giữ (chương trình trong bộ đệm) |
|
| | sự trượt ly hợp |
|
| | thành hệ mềm |
|
| | ghi chú dán được |
|
| | dầu sáng |
|
| dính |
| sticky dough: bột nhào dính |
| sticky label: nhãn có keo dính |
| sticky tape: dải băng dính |
| lầy nhầy |
| sánh |
| | doanh vụ khó thành |
|
| | giá "dính" |
|
| | giá không dễ biến động |
|
| | dầu nhờn |
|
| | đường cát hơi vón cục |
|
o dính
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): sticker, stickiness, stick, sticky, stuck, unstuck
Xem thêm: gluey, glutinous, gummy, mucilaginous, pasty, viscid, viscous, muggy, steamy, awkward, embarrassing, unenviable