gummy

gummy
  • tính từ
    • dính; có nhựa dính
    • có dử (mắt)
    • sưng lên (mắt cá chân...)

 dính
  • gummy bottoms: cặn dính

  • gummy deposit
     sự hóa thành nhựa
    gummy deposit
     sự lắng thành nhựa

     dính
     keo
     nhớt

    ['gʌmi]

    o   có tính keo

    Liên quan tới vỉa đá tương đối mềm sinh ra mùn khoan dính bết vào mũi khoan.


    Xem thêm: gluey, glutinous, mucilaginous, pasty, sticky, viscid, viscous, gummed



    gummy

    Từ điển WordNet