[səb'mə:dʒəns]
o sự chìm
o độ ngập
- Sự định vị lại của một vị trí dưới mực nước biển.
- Độ sâu thẳng đứng mà ống dẫn khí nén dùng trong bơm của gaslift được nhúng vào dầu và nước.
Xem thêm: submerging, submersion, immersion
n.