substandard
substandard
- tính từ
- dưới tiêu chuẩn thông thường hoặc cần thiết; không đạt tiêu chuẩn; không đạt yêu cầu
- substandard goods: hàng hoá không đủ tiêu chuẩn
- she has written good essays before, but this one is substandard: bà ta từng viết nhiều tiểu luận hay, nhưng bài này thì dưới mức bình thường
| mẫu chuẩn phổ thông |
| mẫu chuẩn phụ |
| | rotating substandard meter |
| công tơ mẫu kiểu đĩa quay |
|
| | phim khô hẹp |
|
| | dụng cụ chuẩn thứ cấp |
|
| | vật liệu kém phẩm chất |
|
| | vật liệu kém tiêu chuẩn |
|
| | chuẩn kế thứ cấp |
|
| | máy đo mẫu |
|
| | ống dưới tiêu chuẩn |
|
| | lan truyền dưới chuẩn |
|
| | tàu dưới chuẩn |
|
| dưới tiêu chuẩn |
| substandard insurance: bảo hiểm dưới tiêu chuẩn |
| substandard product: sản phẩm dưới tiêu chuẩn |
| substandard rate: mức lương dưới tiêu chuẩn |
| tiêu chuẩn phụ |
| | renovate substandard products (to...) |
| phục hồi những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn |
|
| | substandard (sub-standard) |
| dưới tiêu chuẩn |
|
| | substandard (sub-standard) |
| kém tiêu chuẩn |
|
| | khoản cho vay có nhiều rủi ro |
|
| | thứ phẩm |
|
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
SUBSTANDARD
Xem SUBSTANDARD HEALTH INSURANCE (QUALIFIED IMPAIRMENT INSURANCE); SUBSTANDARD LIFE INSURANCE.
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): standard, standardization, standardize, standard, substandard
Xem thêm: deficient, inferior