
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: vật lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[sʌmp]
o hố, bể
o bể gom
- ống có đường kính 12 - 36 in đặt ở đáy thùng chứa để cho các vật rắn có thể lắng đọng.
- Một lỗ nhỏ gần thiết bị khoan dùng để giữ bùn khoan.
- Một bể chứa dùng để thu gom dầu thô sản xuất từ giếng.
o bể bùn
o rãnh gom, giếng thu nước
o hồ nước bẩn
§ dry sump : hốc giếng khô
§ oil sump : bể dầu, hốc dầu
§ wet sump : hốc giếng ướt (dầu)
§ sump hole : hố gom
§ sump tub : thùng chứa vữa xi măng
Sump: A pit or tank that catches liquid runoff for drainage or disposal.
Hố nước thải: Một cái hố hay bể chứa chất lỏng dùng để rút hay tiêu nước.
Xem thêm: cesspool, cesspit, sink