sweetened

sweeten /'swi:tn/
  • ngoại động từ
    • làm cho ngọt, pha cho ngọt; làm cho bớt chua, làm cho bớt đắng
    • làm cho thơm tho, làm trong sạch (không khí...)
    • làm cho dịu dàng (tính tình...)
    • nội động từ
      • trở nên ngọt
      • trở nên dịu dàng

    Lĩnh vực: thực phẩm
     được làm ngọt
     pha ngọt

    Xem thêm: sugared, sweet, sweet-flavored, dulcify, edulcorate, dulcorate



    sweetened

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    sweetens|sweetened|sweetening
    syn.: dulcify dulcorate edulcorate