
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Giải thích EN: A petroleum-refinery process that improves the odor of oils by removing sulfur compounds from the oils with the use of an alkaline oxidizing agent. |
| Giải thích VN: Một quy trình lọc dầu nhằm nâng cao mùi vị của nó bằng cách loại bỏ các hỗn hợp sufua từ dầu khi sử dụng chất dẫn alkaline. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o sự khử lưu huỳnh, sự tẩy trắng (dầu mỏ)
§ air sweetening : sự khử lưu huỳnh bằng khí
§ back sweetening : sự khử lưu huỳnh bằng phương pháp ngược
§ copper sweetening : sự khử lưu huỳnh bằng đồng
§ doctor sweetening : sự khử lưu huỳnh plombit
§ hypochlorite sweetening : sự khử lưu huỳnh bằng hipoclorit
§ solutizer sweetening : sự khử lưu huỳnh bằng chất tăng độ tan
Xem thêm: sweetener, enhancement, dulcify, edulcorate, dulcorate
n.
v.
sweeten a deal