tack
tack /tæk/
- danh từ
- (hàng hải) dây néo góc buồm
- (hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió)
- (nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó)
- on the right tack: theo đường lối đúng
- to come down to brass tacks
- ngoại động từ
- đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm
- to tack the carpet down: đóng thấm thảm vào sàn nhà
- (hàng hải) đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền)
- nội động từ
- trở buồm để lợi gió (thuyền buồm)
- thay đổi đường lối, thay đổi chính sách
| bulông |
| tack bolt: bulông lắp ráp |
| chốt |
| chốt định vị |
| đinh bấm |
| thumb tack: đinh bấm (có mũ lớn) |
| thumb tack: đinh bấm có mũ lớn |
| đinh đầu bẹt |
| đinh lớn |
| đinh mũ |
| thumb tack: đinh mũ (về kỹ thuật) |
| đinh rệp |
| đinh to đầu |
| kẹp chặt |
| lèo |
| nút bấm |
| sự kẹp chặt (để hàn) |
| trở buồm |
| bấm |
| thumb tack: đinh bấm (có mũ lớn) |
| thumb tack: đinh bấm có mũ lớn |
| găm |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| chất dính |
| Giải thích EN: A sticky or adhesive quality; used especially to describe a coating or adhesive that is almost dry. Also, tacky, tackiness. |
| Giải thích VN: Có đặc tính dính đặc biệt được sử dụng để làm lớp phủ ngoài hay chất dính hầu như khô. Còn được gọi là tacky (hơi dính), tackiness (tính hơi dính). |
| độ dính chưa khô |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| đinh móc chữ T |
| đinh nhỏ |
| hammer, tack: búa đóng đinh nhỏ |
| dính tạm |
| sự gá tạm |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| đổi hướng chạy (thuyền buồm) |
| | lớp bitum dính kết |
|
| | lớp phủ atphan dính |
|
| | hàn gá khi lắp ráp |
|
| | palăng cần trục cột buồm |
|
| | palăng xích |
|
| | đinh móc |
|
| | độ dính khi chưa khô |
|
| | palăng nâng |
|
| | đồ gá treo vật nặng |
|
| | đồ gá nâng tải |
|
| | palăng nâng |
|
| | đổi hướng chạy |
|
| | trở buồm |
|
| | palăng nâng |
|
| | puli cố định |
|
| | puli định hướng |
|
| | hệ thống treo |
|
| | lớp bám dính |
|
| | lớp có cực dính |
|
| | lớp dính bám |
|
| | lớp kết phụ |
|
| | lớp liên kết (mặt đường) |
|
| | lớp phủ láng |
|
| | lớp phủ tráng |
|
| | đính vào |
|
| khế ước thuê mướn ruộng đất (ở Xcốt-len) |
| điều khoản bổ sung (kèm sau đề án về tài chánh) |
| điều khoản bổ sung (kèm sau đề án về tài chính) |
| giàn |
| khế ước thuê mướn ruộng đất (ở Scốt-len) |
| ngăn |
| thuê mướn ruộng đất |
| | chiến dịch đầu cơ giá xuống |
|
[tæk]
o hàn điểm
Xem thêm: stable gear, saddlery, sheet, mainsheet, weather sheet, shroud, tacking, wear round, assemble, piece, put together, set up, tack together, baste, append, tag on, tack on, hang on, interchange, switch, alternate, flip, flip-flop