talus

talus /'teiləs/
  • danh từ, số nhiều tali
    • bờ nghiêng, bờ dốc
    • Taluy
    • (giải phẫu) xương sên
    • (địa lý,địa chất) lở tích

 bờ dốc
 lở tích
  • talus fan: nón lở tích
  •  mái dốc
     mặt nghiêng
     sườn dốc
    Lĩnh vực: y học
     xương sên
  • groove of the talus: rãnh gót xương sên

  • talus deposit
     sườn tích
    talus fan
     nón sườn tích
    talus pile
     lở tích
    talus pile
     sườn tích

    ['teiləs]

    o   bờ dốc, ta luy

    Một mảng đá có kích thước và hình dạng khác nhau nằm ở đáy vách đá hoặc sườn dốc.


    Xem thêm: scree, anklebone, astragal, astragalus



    talus

    Từ điển WordNet

      n.

    • a sloping mass of loose rocks at the base of a cliff; scree
    • the bone in the ankle that articulates with the leg bones to form the ankle joint; anklebone, astragal, astragalus