tang

tang /tæɳ/
  • danh từ
    • chuôi (dao...)
    • ngoại động từ
      • lắp chuôi, làm chuôi (dao...)
      • danh từ
        • tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh
        • ngoại động từ
          • rung vang, làm vang, làm inh ỏi
            • to tang bees: khua vang lên cho ong không ra khỏi tổ
        • nội động từ
          • ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh
          • danh từ
            • vị, mùi vị, hương vị
            • ý vị, đặc tính
              • the tang of Burns' poems: cái ý vị đặc biệt trong thơ của Bớc-nơ
            • ý, vẻ, giọng
              • there is a tang of displeasure in his voice: trong giọng nói của anh ta có ý không hài lòng
          • danh từ
            • (thực vật học) tảo bẹ

           cán
           chiết
           chuôi đũa
           dây nhánh
           đuôi
           khoan lỗ
           lắp cán
           lắp chuôi
           phần đuôi
           rót
          Lĩnh vực: điện
           dây đấu rẽ
          Lĩnh vực: cơ khí & công trình
           đuôi (dụng cụ)
           phần tốc ở chuôi (dụng cụ cắt)
          Lĩnh vực: xây dựng
           giùi lỗ
          Lĩnh vực: thực phẩm
           xả (ra từ thùng)

          Xem thêm: relish, flavor, flavour, sapidity, savor, savour, smack, nip, nip, piquance, piquancy, piquantness, tanginess, zest, Tang, Tang dynasty, bladderwrack, black rockweed, bladder fucus, Fucus vesiculosus, serrated wrack, Fucus serratus, sea tang, sea tangle



          tang

          Từ điển WordNet


          English Synonym and Antonym Dictionary

          tangs
          syn.: flavor taste