tertiary

tertiary /'tə:ʃəri/
  • tính từ
    • thứ ba
    • (Tertiary) (địa lý,địa chất) (thuộc) kỷ thứ ba
    • danh từ
      • (Tertiary) (địa lý,địa chất) kỷ thứ ba

     kỷ đệ tam
    Lĩnh vực: điện lạnh
     cấp ba
  • tertiary particle: hạt cấp ba
  • tertiary recovery: sự thu hồi cấp ba
  • tertiary standard: chuẩn cấp ba
  • tertiary triangulation: tam giác đạc cấp ba
  •  thứ ba
  • early tertiary: kỷ Thứ ba sớm
  • late tertiary: kỷ thứ ba muộn
  • older tertiary: kỷ thứ ba cổ
  • post tertiary: kỷ thứ ba muộn
  • tertiary crushing: sự nghiền lần thứ ba
  • tertiary device: thiết bị thứ ba
  • tertiary era: kỷ Thứ ba
  • tertiary storage: bộ nhớ thứ ba
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     kỷ Thứ ba
  • early tertiary: kỷ Thứ ba sớm
  • late tertiary: kỷ thứ ba muộn
  • older tertiary: kỷ thứ ba cổ
  • post tertiary: kỷ thứ ba muộn

  • population occupied in tertiary sector
     nhóm dân cư theo đối tượng phục vụ
    tertiary alcohol
     rượu bậc ba
    tertiary alteration
     phong hóa cấp III
    tertiary beam
     dầm dọc phụ (cấp ba)
    tertiary creep
     rão bước ba
    tertiary creep
     từ biến giai đoạn ba
    tertiary digital group
     nhóm ba số
    tertiary era
     kỷ Đệ tam
    tertiary fuel
     nhiên liệu bậc ba
    tertiary lipids
     lipit bậc ba
    tertiary period
     kỷ Đệ tam
    tertiary sector
     khu vực thứ 3
    tertiary sector of town
     cơ sở phục vụ đô thị
    tertiary sequestrum
     mảnh xương mục không bị tách rời
    tertiary trisomy
     nhiễm thể tam đồng bậc ba
    tertiary winding
     cuộn dây ổn định

    ['tə:∫əri]

    o   kỷ Thứ ba, kỷ Đệ tam

    §   early tertiary : kỷ Thứ ba sớm

    §   late tertiary : kỷ Thứ ba muộn

    §   older tertiary : kỷ Thứ ba cổ

    §   post tertiary : kỷ Thứ ba muộn

    §   tertiary migration : di cư cấp ba

    §   tertiary recovery : thu hồi cấp ba


    Thuật ngữ hành chính, văn phòng
    Tertiary: Màu phối hợp


    Xem thêm: Tertiary, Tertiary period, third, 3rd



    tertiary

    Từ điển WordNet

      adj.

    • coming next after the second and just before the fourth in position; third, 3rd