tester

tester /'testə/
  • danh từ
    • người thử; máy thử
    • màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)
      • tester bed: giường có màn treo

 bộ kiểm tra
  • magnetic tape tester: bộ kiểm tra băng từ
  • phase tester: bộ kiểm tra pha
  • pole tester: bộ kiểm tra cực
  •  căn lá
     đầu đo
     dụng cụ thí nghiệm
  • acrylic tester: dụng cụ thí nghiệm acrylic
  •  giá thử
     người làm thí nghiệm
     máy kiểm tra
  • battery tester: máy kiểm tra bình điện
  • coil tester: máy kiểm tra bôbin
  • insulation tester: máy kiểm tra cách điện
  • isolation tester: máy kiểm tra cách điện
  • polarity tester: máy kiểm tra cực tính
  • spark gap coil tester: máy kiểm tra bôbin
  •  máy thử
  • Brinell hardness tester: máy thử độ cứng Brinell
  • Charpy impact tester: máy thử va đập Charpy
  • Rockwell hardness tester: máy thử độ cứng Rockwell
  • Tukon tester: máy thử Tukon
  • abrasion tester: máy thử ăn mòn
  • acid tester: máy thử axit
  • battery tester: máy thử bình điện
  • bending stiffness tester: máy thử độ cứng uốn
  • bending tester: máy thử uốn
  • brake tester: máy thử thắng
  • brake tester: máy thử hiệu quả thắng
  • circuit continuity tester: máy thử sự liên tục mạch
  • circuit tester: máy thử thông mạch
  • compression tester: máy thử nén
  • elasticity tester: máy thử độ đàn hồi
  • emery wheel tester: máy thử đá mài
  • flash point tester: máy thử điểm bốc cháy
  • flash point tester: máy thử độ chớp cháy
  • foundation tester: máy thử sức của móng
  • gauge tester: máy thử áp kế
  • gear tester: máy thử bánh răng
  • hardness tester: máy thử độ cứng
  • impact elasticity tester: máy thử độ dai va chạm
  • impact hardness tester: máy thử độ cứng va chạm
  • line tester: máy thử nét
  • plastics tester: máy thử chất dẻo
  • portable hardness tester: máy thử độ cứng xách tay
  • shore hardness tester: máy thử độ cứng Shre
  • spark plug tester: máy thử bugi
  • sparking plug tester: máy thử bu-gi
  • sparking plug tester: máy thử bougie
  • tearing tester: máy thử xé rách
  • torque tester: máy thử xoắn
  • transistor tester: máy thử tranzito
  • tube tester: máy thử đèn điện tử
  • valve spring tester: máy thử lò xo xupap
  •  máy thử nghiệm
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     bộ thử
  • diode tester: bộ thử đi-ốt
  • filtration tester: bộ thử lọc
  • formation tester: bộ thử tạo hình
  • high-voltage tester: bộ thử điện áp cao
  • in-circuit tester: bộ thử thông mạch
  • insulation tester: bộ thử cách điện
  • logic tester: bộ thử logic
  • roughness tester: bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)
  • Lĩnh vực: điện
     bút thử điện
    Lĩnh vực: toán & tin
     dung cụ thử
    Lĩnh vực: điện lạnh
     dụng cụ thử
  • abrasion tester: dụng cụ thử mài mòn
  • closed tester: dụng cụ thử kín
  • four-ball tester: dụng cụ thử có bốn bóng
  • hardness tester: dụng cụ thử độ cứng
  • injection tester: dụng cụ thử kim xịt
  • open cut tester: dụng cụ thử bình hở
  • porosity tester: dụng cụ thử độ xốp
  • well tester: dụng cụ thử giếng khoan
  • Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
     người thử
    Lĩnh vực: xây dựng
     màn treo (trên chỗ ngồi)

    Pensky-Martens tester
     thiết bị kiểm tra Pensky-Martens
    Timken lubricant tester
     máy Timken thử dầu siêu áp
    battery tester
     vôn kế
    board tester
     thiết bị thử bảng mạch
    breaking strength tester
     máy đo độ bền đứt
    cable fault tester
     máy dò chỗ hỏng của cáp
    circuit continuity tester
     bút thử thông mạch
    circuit tester
     bút thử thông mạch
    circuit tester
     vít thử điện

     dụng cụ thử nghiệm
     máy kiểm tra
     máy thử
     người kiểm tra
     người làm trắc nghiệm
     viên giám khảo

    ['testə]

    o   người làm thí nghiệm; dụng cụ thí nghiệm; thiết bị thử

    Nhân viên của công ty dịch vụ có nhiệm vụ giám sát các thao tác thử vỉa.

    §   Abel closed tester : dụng cụ thử Abel kín (xác định điểm bốc cháy)

    §   ASTM Pensky-Martens closed tester : dụng cụ thử Pensky Martens kín theo phương pháp của hội kiểm nghiệm vật liệu Mỹ (xác định điểm bốc cháy)

    §   Brinell hardness tester : máy thử độ cứng Brinell

    §   cable fault tester : máy dò chỗ hỏng của cáp

    §   casing tester : thiết bị kiểm tra ống chống

    §   Cleveland open-cup tester : thiết bị thử bình hở Cleveland (xác định điểm bốc cháy nhiên liệu)

    §   closed tester : dụng cụ thử kín

    §   dead weight tester : dụng cụ thử kiểu đối trọng

    §   Elliott tester : dụng cụ thử bình kín Elliott (xác định điểm bốc cháy của dầu)

    §   Faville-Levally tester : máy Faville-Levally (thử dầu ở áp suất siêu cao)

    §   formation tester : thiết bị thử thành hệ

    §   Halliburtion retrievable valve tester : bộ thử Halliburtion có van thu hồi được

    §   hardness tester : dụng cụ thử độ cứng

    §   Hess tester : dụng cụ Hess (xác định hàm lượng cacbua thơm trong dầu mỏ)

    §   Manus tester : dụng cụ thử Manus (xác định điểm bốc cháy của dầu mỏ)

    §   open cut tester : dụng cụ thử bình hở

    §   Pensky-Martens closed tester : dụng cụ thử Pensky-Martens (xác định điểm bốc cháy)

    §   Rockwell hardness tester : máy thử độ cứng Rockwell

    §   SAE esp. lubricant tester : máy thử các chất bôi trơn ở trạng thái siêu áp của hội kỹ sư xe hơi Mỹ

    §   side tester : dụng cụ lấy mẫu lõi bên (giếng khoan)

    §   straddle tester : packe kép để thử các tầng giữa

    §   Timken lubricant tester : máy Timken thử dầu siêu áp

    §   well tester : dụng cụ thử giếng khoan

    §   wire line formation tester : dụng cụ thử thành hệ bằng dây cáp


    Xem thêm: examiner, quizzer



    tester

    Từ điển WordNet

      n.

    • someone who administers a test to determine your qualifications; examiner, quizzer
    • a flat canopy (especially one over a four-poster bed)