examiner

examiner /ig'zæminə/
  • danh từ
    • (như) examinant
    • người chấm thi

 người xem xét

 kiểm tra viên
 người kiểm tra
 người thẩm tra
 thẩm tra viên

bank examiner
 nhân viên giám sát tài khoản của ngân hàng
trial examiner
 người hòa giải (giữa nhà nước và tư nhân)
trial examiner
 người phân xử
trial examiner
 người phân xử, người hòa giải (giữa nhà nước và tư nhân)

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

EXAMINER

Trong bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ : là bác sĩ do một công ty bảo hiểm chỉ định để kiểm tra sức khoẻ của người yêu cầu bảo hiểm. Xem thêm EXAMINED BUSINESS Trong luật : là thanh tra viên- người đại diện của cơ quan quản lý bảo hiểm thực hiện việc kiểm toán các hồ sơ của công ty bảo hiểm. Xem thêm CONVENTION EXAMINATION.

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): exam, examination, cross-examination, examiner, examine, cross-examine


Xem thêm: tester, quizzer, inspector



examiner

Từ điển WordNet

    n.

  • someone who administers a test to determine your qualifications; tester, quizzer
  • an investigator who observes carefully; inspector

    the examiner searched for clues


English Synonym and Antonym Dictionary

examiners
syn.: inspector quizzer tester