
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: A row, usually one of a layered series of rows, of architectural members or objects such as seats. |
| Giải thích VN: Một hàng, thường là một hàng của một chuỗi được phân lớp của các hàng, của các thành phần hoặc vật thể kiến trúc như các hàng ghế. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xem thêm: grade, level, tier up
n.
lumber of the highest grade
the sail is fastened to the yard with tiers
tier upon tier of huge casks
a three-tier wedding cake