tier

tier /'taiə/
  • danh từ
    • tầng, lớp
      • to place in tiers one above another: xếp thành tầng
    • bậc (của một hội trường, một giảng đường)
    • bậc thang (trên một cao nguyên)
    • người buộc, người cột, người trói

 bậc
  • tier array: giàn bậc (ăng ten)
  •  chia bậc
     lớp
    Lĩnh vực: xây dựng
     cuộn dây cáp
     lớp gạch xây đứng
     tầng, bậc
    Giải thích EN: A row, usually one of a layered series of rows, of architectural members or objects such as seats.
    Giải thích VN: Một hàng, thường là một hàng của một chuỗi được phân lớp của các hàng, của các thành phần hoặc vật thể kiến trúc như các hàng ghế.
     xếp thành tầng

    double tier framework
     ván khuôn leo
    single tier framework
     ván khuôn nửa trượt
    tier array
     giàn tầng
    tier charge
     sự nạp mìn tầng
    tier composition
     sự bố trí theo khoang
    tier composition
     sự bố trí theo tầng
    tier of blocks
     một hàng khối xây đá
    tier of blocks
     một hàng khối xây gạch
    tier of mast guys
     tầng dây néo cột
    tier of mast guys
     tầng dây néo cột buồm
    tier of mast stays
     tầng dây néo cột
    tier of mast stays
     tầng dây néo cột buồm
    tier tamping
     sự chèn chân tàvẹt
    tier tamping
     sự đệm tàvẹt
    top tier
     hành lang phòng khán giả
    upper tier
     hành lang phòng khán giả
    visitor tier
     lô dành cho khách (trong nhà hát)

    Xem thêm: grade, level, tier up



    tier

    Từ điển WordNet

      n.

    • a relative position or degree of value in a graded group; grade, level

      lumber of the highest grade

    • any one of two or more competitors who tie one another
    • a worker who ties something; tier up
    • something that is used for tying

      the sail is fastened to the yard with tiers

    • one of two or more layers one atop another

      tier upon tier of huge casks

      a three-tier wedding cake


    English Synonym and Antonym Dictionary

    tiers
    syn.: deck layer level line row story