
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: ô tô |
| Giải thích VN: Là khoảng thời gian hơi chậm xảy ra trước khi có tác dụng hoặc có kết quả. |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
o thời gian trễ
Xem thêm: delay, hold, postponement, wait
n.
instant replay caused too long a delay
he ordered a hold in the action