together
together /tə'geðə/
- phó từ
- cùng, cùng với, cùng nhau
- they were walking together: chúng cùng đi dạo với nhau
- cùng một lúc, đồng thời
- they both answered together: cả hai đứa trả lời cùng một lúc
- liền, liên tục
- for days together: trong nhiều ngày liền
| cùng |
| twisted together: cùng xoắn |
| | cộng lại |
|
| | đặt chung trong móc vuông |
|
| | đặt trong ngoặc |
|
| | connect together non-detachably |
| nối không tách được |
|
| | floor with precast beams placed close together |
| sàn gồm các dầm đúc sẵn đặt sát nhau |
|
| | giữ cho các dòng liên tục |
|
| | được liên kết với nhau |
|
| | nối với nhau |
|
| | nối bằng đinh |
|
| | giữ các dòng trong đoạn với nhau |
|
| | pressed together (brickwork) |
| khít |
|
| | pressed together (brickwork) |
| sát (xây gạch, đá) |
|
| | bố cục |
|
| | ghép bộ |
|
| | phối hợp |
|
| | tổ hợp |
|
| | sự khâu nối |
|
| | đồng |
|
| | nối với nhau |
|
| | ghép |
|
| | làm tiếp hợp |
|
| | trùng nhau |
|
| | cộng lại, tính tổng |
|
| | xoắn chung |
|
Xem thêm: jointly, collectively, conjointly, put together, in collaboration, unitedly, in concert