
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Sự sao chép lại, sự ghi lại chương trình đang trình diễn để phát sóng sau này gọi là sự sao chép lại chương trình dữ kiện. |
Xem thêm: written text, arrangement, arranging, recording
n.
she watched the recording from a sound-proof booth