
| Lĩnh vực: vật lý |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
|
|
|
|
|
[træns'pærənsi]
o tính trong suốt
Khả năng của một cấu kiện ở ngoài biển để lực sóng đi qua, chứ không hấp thụ.
Thuật ngữ hành chính, văn phòng
Transparency: Miếng plastic chiếu trên màn hình
Xem thêm: transparence, transparence, transparentness, foil
n.