trembler

trembler /'tremblə/
  • danh từ
    • người hay run sợ, người nhút nhát
    • (điện học) chuông điện

Lĩnh vực: điện
 bộ rung (chuông điện) (phần ứng)
 chuông điện
Lĩnh vực: điện lạnh
 cần rung
 máy con ve

trembler bell
 chuông rung
trembler coil
 cuộn dây rung

Xem thêm: quaker



trembler

Từ điển WordNet

    n.

  • one who quakes and trembles with (or as with) fear; quaker