tripping
tripping /'tripiɳ/
- tính từ
- nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thoăn thoắt
| bộ phận máy |
| sự dừng chạy |
| sự lật |
| sự nhả |
| sự nhả khớp |
| sự phát động |
| sự tách ra |
| sự tháo ra |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| phát động máy |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự nhả ra |
| | high speed tripping relay |
| rơle cắt máy (ngắt) tốc độ nhanh |
|
| | mechanical tripping device |
| thiết bị cắt mạch cơ khí |
|
| | cắt chuyển tiếp |
|
| | cắt liên động |
|
| | sự ngắt truyền |
|
| | giá thả trượt (đóng tàu) |
|
| | chở quặng có thùng lật |
|
| | mạch tác động ngắt |
|
| | cuộn dây ngắt |
|
| | cuộn ngắt |
|
| | cam nhả |
|
| | bộ nhả khớp |
|
| | cầu chì ngắt |
|
| | cầu chì nhảy cắt mạch |
|
| | đường thả trượt (neo) |
|
| | bộ nhả khớp |
|
| | rơle ngắt |
|
| | rơle ngắt máy |
|
| | lò xo căng |
|
| | lò xo nhả |
|
| | lò xo ngắt (trong máy ngắt) |
|
['tripiɳ]
tính từ o sự kéo ống ra vào giếng
o sự nhả ra, sự tách ra, sự tháo ra
§ round tripping : sự kéo lên lắp và hạ (chuỗi cần ống khoan khi thay mũi khoan)
§ tripping in : sự hạ ống xuống giếng
§ tripping out : sự kéo ống ra khỏi giếng
§ tripping out wet : ống có bùn lúc kéo lên
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Tripping
Bước nhanh chân, ngáng chân
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng ném
Tripping
Vấp, ngã do vướng chân
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Tripping
Bước nhanh chân, ngáng chân
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng ném
TRIPPING : fall caused by catching foot. [14th century. < Old French tripper < Germanic]
VẤP NGÃ: té do vướng chân.
Xem thêm: lilting, swinging, swingy, light, lightsome, slip, head trip, tripper, trip-up, stumble, misstep, stumble, trip up, travel, jaunt, actuate, trigger, activate, set off, spark off, spark, trigger off, touch off, trip out, turn on, get off