trusteeship
trusteeship /trʌs'ti:ʃip/
- danh từ
- nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác
- chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị
- Trusteeship council
- hội đồng uỷ trị (Liên hiệp quốc)
| chức trách của người được ủy thác quản lý |
| địa vị của người được ủy thác quản lý |
| | dịch vụ tín thác liên quan đến các trái phiếu |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): trust, distrust, mistrust, trustee, trusteeship, trustworthiness, trust, entrust, trusting, trustworthy, trustfully
Xem thêm: trust territory