Từ điển Anh Việt
"tune up"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
tune up
điều chỉnh
hiệu chỉnh
nâng cấp
Giải thích VN:
Động cơ phải được nâng cấp thường xuyên theo định kỳ để duy trì và điều khiển tính năng của nó.
Lĩnh vực:
xây dựng
điều chỉnh (động cơ)
Xem thêm:
tune
,
tune
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
tune up
Từ điển WordNet
v.
adjust for (better) functioning;
tune
tune the engine
adjust the pitches of (musical instruments);
tune
My piano needs to be tuned
English Idioms Dictionary
improve the operation, improve perfomance After Fred tunes up the Mercedes the motor will run smoother.