Từ điển Anh Việt
"tune-up"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
tune-up
tune-up /'tju:nʌp/
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự điều chỉnh (máy)
sự hiệu chỉnh máy
Giải thích EN:
A series of checks and adjustments on parts of a motor to keep it in efficient operating condition.
Giải thích VN:
Một loạt các công tác kiểm tra và điều chỉnh các bộ phận của một mô tơ để giữ nó trong điều kiện hoạt động hiệu quả.
Xem thêm:
warm-up
,
prolusion
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
tune-up
Từ điển WordNet
n.
exercising in preparation for strenuous activity;
warm-up
,
prolusion
adjustments made to an engine to improve its performance