Từ điển Anh Việt
"warm-up"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
warm-up
warm-up /'wɔ:miɳ'ʌp/ (warm-up) /'wɔ:mʌp/
up)
/'wɔ:mʌp/
danh từ
(thể dục,thể thao) sự khởi động (trước cuộc đấu)
sự nóng lên
Lĩnh vực:
vật lý
sự ấm lên
warm-up time
thời gian nóng lên
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh
Warm-up
Làm nóng, khởi động
Xem thêm:
tune-up
,
prolusion
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
warm-up
Từ điển WordNet
n.
exercising in preparation for strenuous activity;
tune-up
,
prolusion