twice

twice /twais/
  • phó từ
    • hai lần
      • twice two is four: hai lần hai là bốn
      • I have read this book twice: tôi đã đọc quyển sách này hai lần
    • gấp hai
      • I want twice as much (many): tôi cần gấp hai thế này
    • to think twice about doing something
      • suy nghĩ chín chắn khi làm gì
    • not to think twice about
      • không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay

 gấp đôi
  • twice size: kích thước tăng gấp đôi
  •  hai lần
    Lĩnh vực: toán & tin
     gấp đôi, hai lần

    Xem thêm: doubly, double



    twice

    Từ điển WordNet

      adv.

    • two times

      I called her twice

    • to double the degree; doubly, double

      she was doubly rewarded

      his eyes were double bright


    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: double doubly