Từ điển Anh Việt
"twice"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
twice
twice /twais/
phó từ
hai lần
twice two is four
: hai lần hai là bốn
I have read this book twice
: tôi đã đọc quyển sách này hai lần
gấp hai
I want twice as much (many)
: tôi cần gấp hai thế này
to think twice about doing something
suy nghĩ chín chắn khi làm gì
not to think twice about
không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay
gấp đôi
twice size
: kích thước tăng gấp đôi
hai lần
Lĩnh vực:
toán & tin
gấp đôi, hai lần
Xem thêm:
doubly
,
double
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
twice
Từ điển WordNet
adv.
two times
I called her twice
to double the degree;
doubly
,
double
she was doubly rewarded
his eyes were double bright
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.:
double
doubly