
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['dʌbl]
o đoạn nối kép
Hai đoạn nối ống, ví dụ ống khoan hoặc ống khai thác được vặn vào nhau.
o lượng gấp đôi; bản sao; khúc uốn (sông)
o hai, lưỡng, kẹp, đôi
§ double block valve : van khóa kép
Một loại van có thể đóng cả về phía ngược và xuôi dòng
§ double board : sàn xếp
Sàn làm việc gần đỉnh tháp, tại đó thợ khoan đứng để xếp ống
§ double Bouguer correction : hiệu chỉnh Bouguer kép
Hiệu chỉnh áp dụng cho số liệu đo trọng lực ở biển để bù hiệu ứng của khối nước biển nằm phía trên trọng lực kế
§ double box : đầu nối
Đầu nối ở hai đầu cuối có ren trong
§ double core-barrel drill : khoan ống mẫu kép
Khoan bằng bộ ống mẫu lõi có hai ống ống trong cố định và dùng để nhận mẫu, còn ống ngoài quay để cắt mẫu
§ double section : mặt cắt lặp
Cùng một lát cắt địa chất được khoan hai lần trong cùng một giếng Lắt cắt lặp do khoan qua đứt gãy nghịch gây nên
§ double stack : cụm kép
Hai cụm thiết bị chống phun trong khoan biển, một cụm đặt trên đáy biển, cụm kia đặt trên thiết bị khoan
§ double substructure : móng kép
Hai móng xếp chồng lên nhau để nâng thêm phần nâng của sàn khoan
§ double suspension plug : thiết bị treo kéo
Một bộ phận thiết bị đặt ở miệng giếng dầu nhằm treo ống khai thác ở dưới giếng
§ double tit : thiết bị nghiêng kép
Một động cơ khoan cong có đoạn cong ở hai đầu để tạo góc lớn trong giếng lệch
§ double-acting pump : bơm tác dụng kép
Một loại bơm trong đó các pittông xả chất được bơm cả về hai phía của hành trình
§ double-drum hoist : tời nâng có trống kép
Tời nâng có hai thang quấn ngược chiều
§ double-pin : đầu nối kép
Đầu nối ống ở hai đầu có ren ngoài
§ double-pole mast : tháp hai trụ
Tháp khoan di chuyển gồm hai ống thép, được dùng để kéo cần và ống khai thác
§ double-rubbered pipe : ống lót cao su kép
ống khoan có vòng bảo vệ bằng cao su ở mỗi đầu nối
§ double-tube horizontal separator : thiết bị tách ống kép ngang
Thiết bị phân tách có hai bình ngang Chất lỏng chảy vào bình trên trước, tại đó sẽ sự tách ly khí và dầu và sẽ được xả vào bình dưới để được tách ly hoàn toàn
§ double-wall drillpipe : ống khoan kép
Hai ống khoan lồng vào nhau, ống ngoài trong trạng thái căng còn ống trong thì ở trạng thái nén ống khoan kép dùng để thay thế cần nặng trong giếng định hướng
Xem thêm: two-base hit, two-bagger, two-baser, stunt man, stunt woman, image, look-alike, doubling, duplicate, double over, double up, duplicate, reduplicate, repeat, replicate, dual, twofold, two-fold, treble, threefold, three-fold, dual, duple, doubled, twofold, two-fold, bivalent, forked, doubly, twice
n.
he hit a double to deep centerfield
his first job in Hollywood was as a double for Clark Gable
he could be Gingrich's double
she's the very image of her mother
36 is the double of 18
I decided his double was a bluff
v.
The population doubled within 50 years
He doubled and vomited violently
She doubles as his wife and secretary
He could never replicate his brilliant performance of the magic trick
adj.
an egg with a double yolk
a double (binary) star
double doors
dual controls for pilot and copilot
duple (or double) time consists of two (or a multiple of two) beats to a measure
ate a double portion
the dose is doubled
a twofold increase
double chrysanthemums have many rows of petals and are usually spherical or hemispherical
a double bed
a double room
a sly double meaning
spoke with forked tongue