duplicate
duplicate /'dju:plikit/
- danh từ
- vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)
- tính từ
- gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản
- gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi
- ngoại động từ
- sao lại, sao lục, làm thành hai bản
| bản sao |
| duplicate sample: bản sao mẫu |
| nhân đôi |
| duplicate field: trường nhân đôi |
| duplicate key: phím nhân đôi |
| duplicate key: khóa nhân đôi |
| duplicate key value: giá trị khóa nhân đôi |
| duplicate mass storage volume: khối bộ nhớ nhân đôi |
| duplicate record: bản ghi nhân đôi |
| duplicate volume: khối nhân đôi |
| sao lại |
| duplicate field: trường sao lại |
| duplicate key: phím sao lại |
| duplicate key: khóa sao lại |
| duplicate volume: khối sao lại |
| tăng đôi |
| | bộ truyền song công |
|
| | thanh cái kép |
|
| | bản đúc mẫu |
|
| | cửa vào sửa chữa |
|
| | gen kép |
|
| | đường kép |
|
| | mẫu sao |
|
| | sự thử lặp |
|
| | thử nghiệm hàng loạt |
|
| | phiên bản bản đồ |
|
| bản sao |
| duplicate bill of landing: bản sao vận đơn |
| duplicate invoice: bản sao hóa đơn |
| duplicate warrant: bản sao lưu kho |
| exact duplicate: bản sao (đúng) |
| invoice duplicate: bản sao hóa đơn |
| bản thứ hai |
| bốn nhì |
| làm thành hai bản |
| phó bản |
| duplicate of bill: phó bản hối phiếu |
| duplicate of cheque: phó bản chi phiếu |
| duplicate of exchange: phó bản hối phiếu |
| invoice duplicate: phó bản hóa đơn |
| sao chụp thêm một bản nữa |
| sao lai |
| trùng lắp |
| | sổ phiếu hai liên |
|
| | sự đăng ký vé trùng |
|
| | chứng từ sao lại |
|
| | hóa đơn bổn phụ |
|
| | bản hai hối phiếu |
|
| | bát in sao |
|
| | biên nhận bổn nhì |
|
| | sự ghi thành hai bản |
|
| | đã ký thành hai bản |
|
| | thành hai bổn (như nhau) |
|
| | giấy căn cứ kiểm tra thuế |
|
| | giấy chứng nhận thuế bất động sản |
|
| | giấy chứng tính thuế bất ngờ động sản |
|
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Duplicate: A second aliquot or sample that is treated the same as the original sample in order to determine the precision of the analytical method. (See: aliquot.)
Bản sao: Một phần phân ước hay mẫu thứ hai được xử lý giống như mẫu gốc để xác định xem phương pháp phân tích có chính xác hay không. (Xem: phần phân ước).
Xem thêm: extra, duplication, reduplicate, double, repeat, replicate, twin, parallel, double, matching, twin(a), twinned